Chia động từ stir
All Tenses of the Verb "stir"
Một động từ, mười hai thì. Xem stir biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stir · stirred · will stirViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stirringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stirredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stirringThì hiện tại
This song always stirs strong emotions in me.
Bài hát này luôn khơi dậy cảm xúc mạnh trong tôi.
The chef is stirring the sauce carefully.
Đầu bếp đang khuấy nước sốt cẩn thận.
His comments have stirred public anger.
Những bình luận của anh ấy đã khuấy động sự phẫn nộ của công chúng.
He has been stirring the mixture nonstop since noon.
Anh ấy đã khuấy hỗn hợp liên tục từ trưa đến giờ.
Thì quá khứ
The story stirred memories of her childhood.
Câu chuyện đã khơi dậy những ký ức tuổi thơ của cô ấy.
She was stirring the paint when it spilled.
Cô ấy đang khuấy sơn thì nó bị đổ.
The article had stirred outrage before it was corrected.
Bài báo đã khơi dậy sự phẫn nộ trước khi được đính chính.
He had been stirring debate for weeks before the announcement.
Anh ấy đã khơi dậy tranh luận nhiều tuần trước khi có thông báo.
Thì tương lai
Her announcement will stir up excitement among fans.
Thông báo của cô ấy sẽ khơi dậy sự phấn khích của người hâm mộ.
This time tomorrow, he will be stirring up support for the campaign.
Giờ này ngày mai, anh ấy sẽ đang vận động ủng hộ cho chiến dịch.
By tonight, the news will have stirred nationwide debate.
Đến tối nay, tin tức sẽ đã khơi dậy tranh luận trên toàn quốc.
By the time dinner starts, he will have been stirring the sauce for hours.
Đến khi bữa tối bắt đầu, anh ấy sẽ đã khuấy nước sốt hàng giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stir / stirs | Quá khứ đơn S + stirred | Tương lai đơn S + will + stir |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stirring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stirring | Tương lai tiếp diễn S + will be + stirring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stirred | Quá khứ hoàn thành S + had + stirred | Tương lai hoàn thành S + will have + stirred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stirring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stirring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stirring |
Luyện chia stir qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít cần thêm -s: stirs, không để nguyên thể stir.
Sau have/has phải chia V3 (stirred), không để nguyên thể.
Khi thêm -ing, phụ âm cuối 'r' được gấp đôi: stir → stirring.
