Chia động từ stipulate
All Tenses of the Verb "stipulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem stipulate biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stipulate · stipulated · will stipulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stipulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stipulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stipulatingThì hiện tại
The lease stipulates that rent is due monthly.
Hợp đồng thuê nhà quy định tiền thuê phải trả hàng tháng.
The negotiators are stipulating stricter deadlines.
Các nhà đàm phán đang đưa ra các thời hạn nghiêm ngặt hơn.
The agreement has stipulated a strict confidentiality clause.
Thỏa thuận đã quy định một điều khoản bảo mật nghiêm ngặt.
The negotiators have been stipulating revised terms since Monday.
Các nhà đàm phán đã đưa ra các điều khoản sửa đổi kể từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The original contract stipulated a three-month trial period.
Hợp đồng ban đầu quy định thời gian thử việc ba tháng.
The parties were stipulating the payment schedule when talks stalled.
Các bên đang quy định lịch thanh toán thì đàm phán bị đình trệ.
The lease had already stipulated the rules before the tenant moved in.
Hợp đồng thuê đã quy định các quy tắc trước khi người thuê chuyển vào.
The parties had been stipulating revised terms for months before signing.
Các bên đã đưa ra các điều khoản sửa đổi trong nhiều tháng trước khi ký kết.
Thì tương lai
The revised contract will stipulate a shorter notice period.
Hợp đồng sửa đổi sẽ quy định thời hạn báo trước ngắn hơn.
The negotiators will be stipulating the delivery terms by tomorrow.
Các nhà đàm phán sẽ đang quy định các điều khoản giao hàng vào ngày mai.
By the end of the week the parties will have stipulated the final price.
Đến cuối tuần các bên sẽ đã quy định xong mức giá cuối cùng.
By next June the parties will have been stipulating these terms for two years.
Đến tháng Sáu tới các bên sẽ đã quy định các điều khoản này được hai năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stipulate / stipulates | Quá khứ đơn S + stipulated | Tương lai đơn S + will + stipulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stipulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stipulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + stipulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stipulated | Quá khứ hoàn thành S + had + stipulated | Tương lai hoàn thành S + will have + stipulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stipulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stipulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stipulating |
Luyện chia stipulate qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.
