Chia động từ sting
All Tenses of the Verb "sting"
Một động từ, mười hai thì. Xem sting biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sting · stung · will stingViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stingingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stingingThì hiện tại
Wasps sting when they are disturbed.
Ong bắp cày chích khi bị quấy rầy.
My skin is stinging from the sunburn.
Da tôi đang rát vì bị cháy nắng.
She has already stung her finger on a nettle.
Cô ấy đã bị cây tầm ma chích vào ngón tay rồi.
The bees have been stinging visitors all day.
Đàn ong đã chích khách tham quan suốt cả ngày.
Thì quá khứ
A wasp stung him on the arm last week.
Một con ong bắp cày đã chích vào tay anh ấy tuần trước.
My hand was stinging when I got home.
Tay tôi đang rát khi tôi về đến nhà.
The scorpion had already stung him before the doctor arrived.
Con bọ cạp đã chích anh ấy trước khi bác sĩ đến.
The bees had been stinging the workers for days before the hive was removed.
Đàn ong đã chích những người thợ suốt nhiều ngày trước khi tổ ong bị dỡ bỏ.
Thì tương lai
This antiseptic will sting for a moment.
Thuốc sát trùng này sẽ rát một chút.
By tonight the wound will still be stinging a bit.
Đến tối nay vết thương vẫn sẽ còn rát một chút.
By the end of the tour the bees will have stung three visitors.
Đến cuối chuyến tham quan, đàn ong sẽ đã chích ba vị khách.
By tonight her arm will have been stinging for six hours.
Đến tối nay cánh tay cô ấy sẽ đã rát được sáu tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sting / stings | Quá khứ đơn S + stung | Tương lai đơn S + will + sting |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stinging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stinging | Tương lai tiếp diễn S + will be + stinging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stung | Quá khứ hoàn thành S + had + stung | Tương lai hoàn thành S + will have + stung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stinging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stinging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stinging |
Luyện chia sting qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
V3 của sting là stung, không phải stinged; dùng has cho ngôi thứ ba số ít.
Quá khứ đơn của sting là stung, không phải sting hay stinged.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

