Chia động từ stimulate
All Tenses of the Verb "stimulate"
Một động từ, mười hai thì. Xem *stimulate* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
stimulate · stimulated · will stimulateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stimulatingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stimulatedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stimulatingThì hiện tại
Regular reading stimulates the mind.
Đọc sách thường xuyên kích thích tư duy.
The new project is stimulating the whole team.
Dự án mới đang kích thích cả nhóm làm việc tích cực hơn.
The new law has stimulated public debate.
Luật mới đã thúc đẩy cuộc tranh luận công khai.
The program has been stimulating innovation for two years.
Chương trình đã thúc đẩy đổi mới sáng tạo trong hai năm qua.
Thì quá khứ
The competition stimulated faster development.
Cuộc thi đã thúc đẩy sự phát triển nhanh hơn.
The discussion was stimulating new ideas when the meeting ended.
Cuộc thảo luận đang kích thích ý tưởng mới thì cuộc họp kết thúc.
The award had stimulated her passion before she quit.
Giải thưởng đã thúc đẩy niềm đam mê của cô ấy trước khi cô nghỉ việc.
The diet had been stimulating energy for months before he changed it.
Chế độ ăn đã kích thích năng lượng trong nhiều tháng trước khi anh thay đổi.
Thì tương lai
This initiative will stimulate creativity in schools.
Sáng kiến này sẽ kích thích sự sáng tạo trong trường học.
Next month the conference will be stimulating global debate.
Tháng tới hội nghị sẽ đang kích thích cuộc tranh luận toàn cầu.
By year's end the campaign will have stimulated thousands of applications.
Cuối năm chiến dịch sẽ đã kích thích hàng nghìn đơn đăng ký.
By next year the project will have been stimulating local businesses for three years.
Đến năm sau dự án sẽ đã thúc đẩy các doanh nghiệp địa phương trong ba năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stimulate / stimulates | Quá khứ đơn S + stimulated | Tương lai đơn S + will + stimulate |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stimulating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stimulating | Tương lai tiếp diễn S + will be + stimulating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stimulated | Quá khứ hoàn thành S + had + stimulated | Tương lai hoàn thành S + will have + stimulated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stimulating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stimulating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stimulating |
Lỗi thường gặp
Có từ chỉ thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn stimulated.
Sau have/has phải là V3 (stimulated), không dùng V1.
Hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing; thiếu động từ be trước stimulating.
