Chia động từ stigmatize
All Tenses of the Verb "stigmatize"
Một động từ, mười hai thì. Xem stigmatize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stigmatize · stigmatized · will stigmatizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stigmatizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stigmatizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stigmatizingThì hiện tại
That label stigmatizes people who ask for help.
Nhãn mác đó kỳ thị những người tìm kiếm sự giúp đỡ.
The campaign is stigmatizing smokers this month.
Chiến dịch này đang kỳ thị người hút thuốc trong tháng này.
That policy has stigmatized welfare recipients.
Chính sách đó đã kỳ thị những người nhận trợ cấp xã hội.
Advertisers have been stigmatizing body size for decades.
Các nhà quảng cáo đã kỳ thị vóc dáng cơ thể suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
That article stigmatized refugees unfairly.
Bài báo đó đã kỳ thị người tị nạn một cách bất công.
The media was stigmatizing immigrants throughout the debate.
Truyền thông đã kỳ thị người nhập cư suốt cuộc tranh luận đó.
The law had stigmatized the disease before awareness campaigns began.
Đạo luật đó đã kỳ thị căn bệnh trước khi các chiến dịch nâng cao nhận thức bắt đầu.
Society had been stigmatizing addiction for decades before treatment improved.
Xã hội đã kỳ thị chứng nghiện suốt nhiều thập kỷ trước khi điều trị được cải thiện.
Thì tương lai
Experts warn the term will stigmatize young parents.
Các chuyên gia cảnh báo thuật ngữ này sẽ kỳ thị các bậc cha mẹ trẻ.
Soon the press will be stigmatizing this trend heavily.
Chẳng bao lâu nữa báo chí sẽ đang kỳ thị xu hướng này mạnh mẽ.
By next decade, outdated laws will have stigmatized many patients.
Đến thập kỷ sau, các đạo luật lỗi thời sẽ đã kỳ thị nhiều bệnh nhân.
By next year, the industry will have been stigmatizing older workers for a decade.
Đến năm sau, ngành này sẽ đã kỳ thị người lao động lớn tuổi suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stigmatize / stigmatizes | Quá khứ đơn S + stigmatized | Tương lai đơn S + will + stigmatize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stigmatizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stigmatizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + stigmatizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stigmatized | Quá khứ hoàn thành S + had + stigmatized | Tương lai hoàn thành S + will have + stigmatized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stigmatizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stigmatizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stigmatizing |
Luyện chia stigmatize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the law) dùng has, không dùng have.

