GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stigmatize

All Tenses of the Verb "stigmatize"

Một động từ, mười hai thì. Xem stigmatize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstigmatize
V2 · QUÁ KHỨstigmatized
V3 · PHÂN TỪstigmatized
V-INGstigmatizing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

stigmatize · stigmatized · will stigmatize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stigmatizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stigmatized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stigmatizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + stigmatize / stigmatizes
Khẳng định:Society often stigmatizes mental illness.
Phủ định:This campaign doesn't stigmatize the disease.
Nghi vấn:Does the media stigmatize addiction?

That label stigmatizes people who ask for help.

Nhãn mác đó kỳ thị những người tìm kiếm sự giúp đỡ.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + stigmatizing
Khẳng định:The article is stigmatizing single parents.
Phủ định:We aren't stigmatizing anyone in this report.
Nghi vấn:Is the show stigmatizing people with disabilities?

The campaign is stigmatizing smokers this month.

Chiến dịch này đang kỳ thị người hút thuốc trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + stigmatized
Khẳng định:The media has stigmatized this illness for decades.
Phủ định:The report hasn't stigmatized the patients.
Nghi vấn:Has society stigmatized this condition unfairly?

That policy has stigmatized welfare recipients.

Chính sách đó đã kỳ thị những người nhận trợ cấp xã hội.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + stigmatizing
Khẳng định:The press has been stigmatizing this group for years.
Phủ định:They haven't been stigmatizing patients recently.
Nghi vấn:Has the industry been stigmatizing older workers lately?

Advertisers have been stigmatizing body size for decades.

Các nhà quảng cáo đã kỳ thị vóc dáng cơ thể suốt nhiều thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stigmatized
Khẳng định:The old law stigmatized divorced women.
Phủ định:The film didn't stigmatize the community.
Nghi vấn:Did the campaign stigmatize smokers back then?

That article stigmatized refugees unfairly.

Bài báo đó đã kỳ thị người tị nạn một cách bất công.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stigmatizing
Khẳng định:The press was stigmatizing the disease at that time.
Phủ định:The show wasn't stigmatizing anyone during that episode.
Nghi vấn:Was society stigmatizing mental health back then?

The media was stigmatizing immigrants throughout the debate.

Truyền thông đã kỳ thị người nhập cư suốt cuộc tranh luận đó.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stigmatized
Khẳng định:The old system had stigmatized patients before the reform.
Phủ định:The report hadn't stigmatized them before the correction.
Nghi vấn:Had the policy stigmatized this group before the change?

The law had stigmatized the disease before awareness campaigns began.

Đạo luật đó đã kỳ thị căn bệnh trước khi các chiến dịch nâng cao nhận thức bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stigmatizing
Khẳng định:The press had been stigmatizing them for years before the apology.
Phủ định:The show hadn't been stigmatizing anyone for long before it was canceled.
Nghi vấn:Had the media been stigmatizing this illness before the study?

Society had been stigmatizing addiction for decades before treatment improved.

Xã hội đã kỳ thị chứng nghiện suốt nhiều thập kỷ trước khi điều trị được cải thiện.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + stigmatize
Khẳng định:This label will stigmatize the entire community.
Phủ định:The new policy won't stigmatize patients.
Nghi vấn:Will the article stigmatize these workers?

Experts warn the term will stigmatize young parents.

Các chuyên gia cảnh báo thuật ngữ này sẽ kỳ thị các bậc cha mẹ trẻ.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + stigmatizing
Khẳng định:By next month, the media will be stigmatizing this issue again.
Phủ định:The campaign won't be stigmatizing anyone during the launch.
Nghi vấn:Will the show still be stigmatizing this group next season?

Soon the press will be stigmatizing this trend heavily.

Chẳng bao lâu nữa báo chí sẽ đang kỳ thị xu hướng này mạnh mẽ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stigmatized
Khẳng định:By 2030, the policy will have stigmatized an entire generation.
Phủ định:The report won't have stigmatized anyone by the deadline.
Nghi vấn:Will the media have stigmatized this condition by then?

By next decade, outdated laws will have stigmatized many patients.

Đến thập kỷ sau, các đạo luật lỗi thời sẽ đã kỳ thị nhiều bệnh nhân.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stigmatizing
Khẳng định:By 2030, society will have been stigmatizing this group for decades.
Phủ định:The press won't have been stigmatizing them long by then.
Nghi vấn:Will the media have been stigmatizing this illness for years by the review?

By next year, the industry will have been stigmatizing older workers for a decade.

Đến năm sau, ngành này sẽ đã kỳ thị người lao động lớn tuổi suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stigmatize / stigmatizes
Quá khứ đơn
S + stigmatized
Tương lai đơn
S + will + stigmatize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stigmatizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stigmatizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stigmatizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stigmatized
Quá khứ hoàn thành
S + had + stigmatized
Tương lai hoàn thành
S + will have + stigmatized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stigmatizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stigmatizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stigmatizing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia stigmatize qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The media stigmatize this illness.The media stigmatizes this illness.

Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

They are stigmatize the patients now.They are stigmatizing the patients now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

The law have stigmatized many people.The law has stigmatized many people.

Chủ ngữ số ít (the law) dùng has, không dùng have.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#stigmatize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS