Chia động từ sterilize
All Tenses of the Verb "sterilize"
Một động từ, mười hai thì. Xem sterilize biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sterilize · sterilized · will sterilizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sterilizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sterilizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sterilizingThì hiện tại
The technician sterilizes the tools every morning.
Kỹ thuật viên tiệt trùng dụng cụ mỗi buổi sáng.
The staff is sterilizing the operating theatre before the next case.
Nhân viên đang tiệt trùng phòng mổ trước ca tiếp theo.
The lab has already sterilized the samples.
Phòng thí nghiệm đã tiệt trùng các mẫu vật rồi.
The team has been sterilizing equipment since the outbreak began.
Nhóm đã tiệt trùng thiết bị kể từ khi dịch bệnh bùng phát.
Thì quá khứ
The clinic sterilized all its equipment yesterday.
Phòng khám đã tiệt trùng toàn bộ thiết bị hôm qua.
The technician was sterilizing the samples when the power failed.
Kỹ thuật viên đang tiệt trùng các mẫu vật khi mất điện.
By the time the patient arrived, they had already sterilized the room.
Khi bệnh nhân đến, họ đã tiệt trùng phòng xong rồi.
The lab had been sterilizing samples for days before the results came back.
Phòng thí nghiệm đã tiệt trùng mẫu vật nhiều ngày trước khi có kết quả.
Thì tương lai
The lab will sterilize all samples tomorrow.
Phòng thí nghiệm sẽ tiệt trùng tất cả mẫu vật vào ngày mai.
This time tomorrow we will be sterilizing the new batch of tools.
Giờ này ngày mai chúng tôi sẽ đang tiệt trùng lô dụng cụ mới.
By tonight the lab will have sterilized all the vials.
Đến tối nay phòng thí nghiệm sẽ đã tiệt trùng xong tất cả các lọ.
By the end of the week they will have been sterilizing tools nonstop.
Đến cuối tuần họ sẽ đã tiệt trùng dụng cụ liên tục không ngừng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sterilize / sterilizes | Quá khứ đơn S + sterilized | Tương lai đơn S + will + sterilize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sterilizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sterilizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + sterilizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sterilized | Quá khứ hoàn thành S + had + sterilized | Tương lai hoàn thành S + will have + sterilized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sterilizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sterilizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sterilizing |
Luyện chia sterilize qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (before, when, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

