Chia động từ stereotype
All Tenses of the Verb "stereotype"
Một động từ, mười hai thì. Xem stereotype biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stereotype · stereotyped · will stereotypeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stereotypingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stereotypedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stereotypingThì hiện tại
That joke stereotypes an entire profession.
Câu đùa đó rập khuôn cả một ngành nghề.
The show is stereotyping small towns this season.
Bộ phim đang rập khuôn các thị trấn nhỏ trong mùa này.
That series has stereotyped rural families.
Loạt phim đó đã rập khuôn các gia đình nông thôn.
The press has been stereotyping immigrants for decades.
Báo chí đã rập khuôn người nhập cư suốt nhiều thập kỷ.
Thì quá khứ
That commercial stereotyped young mothers.
Quảng cáo đó đã rập khuôn các bà mẹ trẻ.
The media was stereotyping the region throughout the decade.
Truyền thông đã rập khuôn khu vực đó suốt cả thập kỷ.
The magazine had stereotyped the community before it apologized.
Tạp chí đó đã rập khuôn cộng đồng trước khi xin lỗi.
Advertising had been stereotyping families for decades before reforms began.
Ngành quảng cáo đã rập khuôn các gia đình suốt nhiều thập kỷ trước khi có cải cách.
Thì tương lai
Critics fear the film will stereotype the community.
Các nhà phê bình lo ngại bộ phim sẽ rập khuôn cộng đồng đó.
Soon the press will be stereotyping this trend heavily.
Chẳng bao lâu nữa báo chí sẽ đang rập khuôn xu hướng này mạnh mẽ.
By next decade, outdated shows will have stereotyped many communities.
Đến thập kỷ sau, các chương trình lỗi thời sẽ đã rập khuôn nhiều cộng đồng.
By next year, the press will have been stereotyping this region for a decade.
Đến năm sau, báo chí sẽ đã rập khuôn khu vực này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stereotype / stereotypes | Quá khứ đơn S + stereotyped | Tương lai đơn S + will + stereotype |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stereotyping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stereotyping | Tương lai tiếp diễn S + will be + stereotyping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stereotyped | Quá khứ hoàn thành S + had + stereotyped | Tương lai hoàn thành S + will have + stereotyped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stereotyping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stereotyping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stereotyping |
Luyện chia stereotype qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít (the show) dùng has, không dùng have.

