GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stereotype

All Tenses of the Verb "stereotype"

Một động từ, mười hai thì. Xem stereotype biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstereotype
V2 · QUÁ KHỨstereotyped
V3 · PHÂN TỪstereotyped
V-INGstereotyping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

stereotype · stereotyped · will stereotype
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stereotyping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stereotyped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stereotyping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + stereotype / stereotypes
Khẳng định:The film stereotypes people from that region.
Phủ định:This show doesn't stereotype its characters.
Nghi vấn:Does the advertisement stereotype women?

That joke stereotypes an entire profession.

Câu đùa đó rập khuôn cả một ngành nghề.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + stereotyping
Khẳng định:The article is stereotyping teenagers right now.
Phủ định:We aren't stereotyping anyone in this survey.
Nghi vấn:Is the campaign stereotyping older generations?

The show is stereotyping small towns this season.

Bộ phim đang rập khuôn các thị trấn nhỏ trong mùa này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + stereotyped
Khẳng định:Hollywood has stereotyped this culture for decades.
Phủ định:The report hasn't stereotyped these communities.
Nghi vấn:Has the media stereotyped this profession unfairly?

That series has stereotyped rural families.

Loạt phim đó đã rập khuôn các gia đình nông thôn.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + stereotyping
Khẳng định:The industry has been stereotyping this group for years.
Phủ định:They haven't been stereotyping the athletes recently.
Nghi vấn:Has advertising been stereotyping mothers lately?

The press has been stereotyping immigrants for decades.

Báo chí đã rập khuôn người nhập cư suốt nhiều thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stereotyped
Khẳng định:The old film stereotyped that community.
Phủ định:The show didn't stereotype its characters.
Nghi vấn:Did the article stereotype the neighborhood?

That commercial stereotyped young mothers.

Quảng cáo đó đã rập khuôn các bà mẹ trẻ.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stereotyping
Khẳng định:The magazine was stereotyping teenagers at that time.
Phủ định:The show wasn't stereotyping anyone during that episode.
Nghi vấn:Was the press stereotyping this group back then?

The media was stereotyping the region throughout the decade.

Truyền thông đã rập khuôn khu vực đó suốt cả thập kỷ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stereotyped
Khẳng định:The film had stereotyped the culture before the backlash.
Phủ định:The show hadn't stereotyped this group before the change.
Nghi vấn:Had the ad stereotyped women before it was pulled?

The magazine had stereotyped the community before it apologized.

Tạp chí đó đã rập khuôn cộng đồng trước khi xin lỗi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stereotyping
Khẳng định:The industry had been stereotyping this group for years before it changed.
Phủ định:The show hadn't been stereotyping anyone for long before cancellation.
Nghi vấn:Had the press been stereotyping this profession before the study?

Advertising had been stereotyping families for decades before reforms began.

Ngành quảng cáo đã rập khuôn các gia đình suốt nhiều thập kỷ trước khi có cải cách.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + stereotype
Khẳng định:This new show will stereotype small towns.
Phủ định:The script won't stereotype its characters.
Nghi vấn:Will the campaign stereotype this generation?

Critics fear the film will stereotype the community.

Các nhà phê bình lo ngại bộ phim sẽ rập khuôn cộng đồng đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + stereotyping
Khẳng định:By next season, the show will be stereotyping new groups.
Phủ định:The ad won't be stereotyping anyone during the launch.
Nghi vấn:Will the media still be stereotyping this profession next year?

Soon the press will be stereotyping this trend heavily.

Chẳng bao lâu nữa báo chí sẽ đang rập khuôn xu hướng này mạnh mẽ.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stereotyped
Khẳng định:By 2030, the industry will have stereotyped a whole generation.
Phủ định:The show won't have stereotyped anyone by the finale.
Nghi vấn:Will the media have stereotyped this group by then?

By next decade, outdated shows will have stereotyped many communities.

Đến thập kỷ sau, các chương trình lỗi thời sẽ đã rập khuôn nhiều cộng đồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stereotyping
Khẳng định:By 2030, the media will have been stereotyping this group for decades.
Phủ định:The industry won't have been stereotyping them long by then.
Nghi vấn:Will advertising have been stereotyping mothers for years by the review?

By next year, the press will have been stereotyping this region for a decade.

Đến năm sau, báo chí sẽ đã rập khuôn khu vực này suốt một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stereotype / stereotypes
Quá khứ đơn
S + stereotyped
Tương lai đơn
S + will + stereotype
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stereotyping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stereotyping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stereotyping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stereotyped
Quá khứ hoàn thành
S + had + stereotyped
Tương lai hoàn thành
S + will have + stereotyped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stereotyping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stereotyping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stereotyping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia stereotype qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The film stereotype this culture.The film stereotypes this culture.

Ngôi thứ ba số ít cần thêm -s ở thì hiện tại đơn.

They are stereotype the characters now.They are stereotyping the characters now.

Thì hiện tại tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng nguyên mẫu.

The show have stereotyped this group.The show has stereotyped this group.

Chủ ngữ số ít (the show) dùng has, không dùng have.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#stereotype#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS