Chia động từ step
All Tenses of the Verb "step"
Một động từ, mười hai thì. Xem step biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
step · stepped · will stepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + steppingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + steppedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + steppingThì hiện tại
I step out of the house at 7 a.m. every day.
Tôi bước ra khỏi nhà lúc 7 giờ sáng mỗi ngày.
They are stepping into the elevator right now.
Họ đang bước vào thang máy ngay bây giờ.
He has already stepped out for lunch.
Anh ấy đã ra ngoài ăn trưa rồi.
He has been stepping up his efforts at work lately.
Gần đây anh ấy đã nỗ lực nhiều hơn trong công việc.
Thì quá khứ
I stepped into a puddle on my way to work.
Tôi đã bước vào một vũng nước trên đường đi làm.
She was stepping into the car when she saw the accident.
Cô ấy đang bước vào xe thì thấy vụ tai nạn.
They had stepped off the train before it left the station.
Họ đã bước xuống tàu trước khi nó rời ga.
He had been stepping up his workouts for weeks before the competition.
Anh ấy đã tăng cường tập luyện nhiều tuần trước cuộc thi.
Thì tương lai
We will step into the new office next month.
Chúng tôi sẽ chuyển vào văn phòng mới tháng sau.
At noon, she will be stepping off the train.
12 giờ trưa, cô ấy sẽ đang bước xuống tàu.
By next year, she will have stepped into a leadership position.
Đến năm sau, cô ấy sẽ đã đảm nhận vị trí lãnh đạo.
By December, he will have been stepping up his responsibilities for a year.
Đến tháng Mười Hai, anh ấy sẽ đã đảm nhận thêm trách nhiệm được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + step / steps | Quá khứ đơn S + stepped | Tương lai đơn S + will + step |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stepping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stepping | Tương lai tiếp diễn S + will be + stepping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stepped | Quá khứ hoàn thành S + had + stepped | Tương lai hoàn thành S + will have + stepped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stepping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stepping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stepping |
Luyện chia step qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) cần thêm -s: steps, không để nguyên thể step.
Sau have/has phải chia V3 (stepped), không để nguyên thể.
Thì tiếp diễn cần V-ing (stepping) sau am/is/are, không dùng nguyên thể.
