Chia động từ stent
All Tenses of the Verb "stent"
Một động từ, mười hai thì. Xem stent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, quy trình y khoa thường quy, không nhấn vào quá trình.
stent · stented · will stentCa đặt stent đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stentingCa đặt stent đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stentedNhấn vào khoảng thời gian đặt stent kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stentingThì hiện tại
The cardiologist stents narrowed arteries every week.
Bác sĩ tim mạch đặt stent cho các động mạch bị hẹp mỗi tuần.
The team is stenting the patient's artery right now.
Ê-kíp đang đặt stent cho động mạch của bệnh nhân ngay lúc này.
She has already stented the blocked vessel.
Cô ấy đã đặt stent cho mạch máu bị tắc rồi.
They have been stenting coronary vessels since noon.
Họ đã đặt stent cho các mạch vành từ buổi trưa.
Thì quá khứ
The team stented his artery during the emergency.
Ê-kíp đã đặt stent cho động mạch của anh ấy trong ca cấp cứu.
She was stenting the coronary artery when the power flickered.
Cô ấy đang đặt stent cho động mạch vành thì điện chập chờn.
He had stented the blocked vessel before the second attack.
Anh ấy đã đặt stent cho mạch máu bị tắc trước cơn đau thứ hai.
She had been stenting the artery for thirty minutes before it collapsed.
Cô ấy đã đặt stent cho động mạch được ba mươi phút trước khi nó xẹp lại.
Thì tương lai
We will stent the blocked artery next week.
Tuần tới chúng tôi sẽ đặt stent cho động mạch bị tắc.
At noon the surgeon will be stenting the second artery.
Vào buổi trưa bác sĩ sẽ đang đặt stent cho động mạch thứ hai.
By next year the surgeon will have stented hundreds of arteries.
Đến năm sau bác sĩ sẽ đã đặt stent cho hàng trăm động mạch.
By 2030 he will have been stenting coronary arteries for two decades.
Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã đặt stent cho động mạch vành hai thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stent / stents | Quá khứ đơn S + stented | Tương lai đơn S + will + stent |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stenting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stenting | Tương lai tiếp diễn S + will be + stenting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stented | Quá khứ hoàn thành S + had + stented | Tương lai hoàn thành S + will have + stented |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stenting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stenting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stenting |
Luyện chia stent qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the doctor) phải đi với 'has', không dùng 'have'.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'stented'.
Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm '-ing'.
