GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stent

All Tenses of the Verb "stent"

Một động từ, mười hai thì. Xem stent biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstent
V2 · QUÁ KHỨstented
V3 · PHÂN TỪstented
V-INGstenting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, quy trình y khoa thường quy, không nhấn vào quá trình.

stent · stented · will stent
C
Tiếp diễn
Continuous

Ca đặt stent đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stenting
P
Hoàn thành
Perfect

Ca đặt stent đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stented
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian đặt stent kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stenting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Quy trình y khoa thường quy, sự thật y học.
S + stent / stents
Khẳng định:The surgeon stents the artery during the procedure.
Phủ định:He doesn't stent every blocked vessel.
Nghi vấn:Does the team stent this type of artery routinely?

The cardiologist stents narrowed arteries every week.

Bác sĩ tim mạch đặt stent cho các động mạch bị hẹp mỗi tuần.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đặt stent đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + stenting
Khẳng định:The surgeon is stenting the coronary artery now.
Phủ định:They aren't stenting this vessel today.
Nghi vấn:Are you stenting the left artery first?

The team is stenting the patient's artery right now.

Ê-kíp đang đặt stent cho động mạch của bệnh nhân ngay lúc này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + stented
Khẳng định:The surgeon has stented three patients this month.
Phủ định:They haven't stented that artery yet.
Nghi vấn:Have you ever stented a pediatric patient?

She has already stented the blocked vessel.

Cô ấy đã đặt stent cho mạch máu bị tắc rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + stenting
Khẳng định:The surgeon has been stenting arteries for two hours.
Phủ định:We haven't been stenting long today.
Nghi vấn:How long have you been stenting this patient?

They have been stenting coronary vessels since noon.

Họ đã đặt stent cho các mạch vành từ buổi trưa.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stented
Khẳng định:The surgeon stented the artery last week.
Phủ định:She didn't stent the vessel during surgery.
Nghi vấn:Did they stent the artery yesterday?

The team stented his artery during the emergency.

Ê-kíp đã đặt stent cho động mạch của anh ấy trong ca cấp cứu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stenting
Khẳng định:The surgeon was stenting the artery when the monitor alarmed.
Phủ định:They weren't stenting the vessel at that moment.
Nghi vấn:Was the team stenting the patient when you arrived?

She was stenting the coronary artery when the power flickered.

Cô ấy đang đặt stent cho động mạch vành thì điện chập chờn.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stented
Khẳng định:The surgeon had stented the artery before the complication arose.
Phủ định:They hadn't stented the vessel when the patient coded.
Nghi vấn:Had the team stented the artery before the transfer?

He had stented the blocked vessel before the second attack.

Anh ấy đã đặt stent cho mạch máu bị tắc trước cơn đau thứ hai.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stenting
Khẳng định:The surgeon had been stenting arteries for an hour before the break.
Phủ định:They hadn't been stenting long before the equipment failed.
Nghi vấn:Had you been stenting that vessel for a while?

She had been stenting the artery for thirty minutes before it collapsed.

Cô ấy đã đặt stent cho động mạch được ba mươi phút trước khi nó xẹp lại.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + stent
Khẳng định:The surgeon will stent the artery tomorrow.
Phủ định:She won't stent the vessel without imaging first.
Nghi vấn:Will you stent the patient's artery today?

We will stent the blocked artery next week.

Tuần tới chúng tôi sẽ đặt stent cho động mạch bị tắc.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + stenting
Khẳng định:At 9am the team will be stenting the coronary artery.
Phủ định:He won't be stenting any vessels next Monday.
Nghi vấn:Will you be stenting the patient during the morning shift?

At noon the surgeon will be stenting the second artery.

Vào buổi trưa bác sĩ sẽ đang đặt stent cho động mạch thứ hai.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stented
Khẳng định:By 10am the team will have stented the artery.
Phủ định:She won't have stented the vessel by then.
Nghi vấn:Will you have stented the patient before the shift ends?

By next year the surgeon will have stented hundreds of arteries.

Đến năm sau bác sĩ sẽ đã đặt stent cho hàng trăm động mạch.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stenting
Khẳng định:By the end of the shift she will have been stenting arteries for eight hours.
Phủ định:They won't have been stenting long by the time you arrive.
Nghi vấn:Will you have been stenting patients for ten years by 2030?

By 2030 he will have been stenting coronary arteries for two decades.

Đến năm 2030 anh ấy sẽ đã đặt stent cho động mạch vành hai thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stent / stents
Quá khứ đơn
S + stented
Tương lai đơn
S + will + stent
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stenting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stenting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stenting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stented
Quá khứ hoàn thành
S + had + stented
Tương lai hoàn thành
S + will have + stented
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stenting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stenting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stenting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia stent qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The doctor have stented the artery.→✓ The doctor has stented the artery.

Chủ ngữ số ít (the doctor) phải đi với 'has', không dùng 'have'.

✗ They stent the artery yesterday.→✓ They stented the artery yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn 'stented'.

✗ She will stenting the vessel tomorrow.→✓ She will stent the vessel tomorrow.

Sau 'will' luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm '-ing'.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#stent#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS