Chia động từ stencil
All Tenses of the Verb "stencil"
Một động từ, mười hai thì. Xem stencil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu hành động stencil (in bằng khuôn) thói quen hoặc sự thật, không nhấn vào quá trình.
stencil · stenciled · will stencilHành động đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stencilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stenciledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stencilingThì hiện tại
The decorator stencils a floral pattern onto the nursery wall.
Người trang trí stencil (in bằng khuôn) họa tiết hoa lên tường phòng trẻ.
The workers are stenciling numbers onto the crates right now.
Các công nhân đang stencil số lên các thùng hàng ngay lúc này.
He has stenciled the address, so the mailbox looks tidy.
Anh ấy đã stencil địa chỉ nên hộp thư trông gọn gàng.
They have been stenciling the mural border for two days.
Họ đã stencil viền bức tranh tường này được hai ngày.
Thì quá khứ
He stenciled his name onto the toolbox.
Anh ấy đã stencil tên mình lên hộp dụng cụ.
He was stenciling the wall when the paint spilled.
Anh ấy đang stencil lên tường thì sơn bị đổ.
They had stenciled all the boxes before the delivery began.
Họ đã stencil xong tất cả các thùng trước khi giao hàng.
The decorator had been stenciling the hallway for weeks before it was finished.
Người trang trí đã stencil hành lang này nhiều tuần trước khi hoàn thành.
Thì tương lai
He will stencil a new pattern for the shop next month.
Anh ấy sẽ stencil một họa tiết mới cho cửa hàng vào tháng tới.
At noon on Saturday, we will be stenciling the crates.
Trưa thứ Bảy, chúng tôi sẽ đang stencil các thùng hàng.
By next week, the team will have stenciled the whole warehouse.
Đến tuần sau, nhóm sẽ đã stencil xong toàn bộ nhà kho.
By the time the fair opens, the crafter will have been stenciling for six months.
Khi hội chợ khai mạc, người thợ thủ công sẽ đã stencil được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stencil / stencils | Quá khứ đơn S + stenciled | Tương lai đơn S + will + stencil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stenciling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stenciling | Tương lai tiếp diễn S + will be + stenciling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stenciled | Quá khứ hoàn thành S + had + stenciled | Tương lai hoàn thành S + will have + stenciled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stenciling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stenciling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stenciling |
Luyện chia stencil qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn của động từ có quy tắc phải thêm -ed: stenciled.
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (he/she/it) dùng has, không dùng have.
Thể tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ: am/is/are + stenciling.
