Chia động từ stem
All Tenses of the Verb "stem"
Một động từ, mười hai thì. Xem stem biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, nguồn gốc, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stem · stemmed · will stemViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stemmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stemmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stemmingThì hiện tại
Her fear of dogs stems from a childhood incident.
Nỗi sợ chó của cô ấy bắt nguồn từ một sự cố thời thơ ấu.
The nurse is stemming the bleeding with a bandage.
Y tá đang cầm máu bằng băng gạc.
The new policy has stemmed the rise in unemployment.
Chính sách mới đã ngăn được đà tăng của thất nghiệp.
Engineers have been stemming the flooding since dawn.
Các kỹ sư đã ngăn nước lũ từ lúc rạng sáng.
Thì quá khứ
Her success stemmed from years of hard work.
Thành công của cô ấy bắt nguồn từ nhiều năm nỗ lực.
The crew was stemming the leak when the storm hit.
Thủy thủ đoàn đang cầm chỗ rò rỉ thì bão ập đến.
The city had stemmed the flooding before the second storm arrived.
Thành phố đã ngăn được lũ trước khi cơn bão thứ hai đến.
Doctors had been stemming the infection for days before the antibiotics worked.
Các bác sĩ đã cầm nhiễm trùng nhiều ngày trước khi kháng sinh phát huy tác dụng.
Thì tương lai
New regulations will stem the pollution problem.
Các quy định mới sẽ ngăn chặn vấn đề ô nhiễm.
Surgeons will be stemming the bleeding throughout the surgery.
Các bác sĩ phẫu thuật sẽ liên tục cầm máu trong suốt ca mổ.
By June, engineers will have stemmed the leak completely.
Đến tháng Sáu, các kỹ sư sẽ đã cầm hoàn toàn chỗ rò rỉ.
By December, the team will have been stemming the outbreak for a year.
Đến tháng Mười Hai, đội ngũ sẽ đã ngăn chặn dịch bệnh được một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stem / stems | Quá khứ đơn S + stemmed | Tương lai đơn S + will + stem |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stemming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stemming | Tương lai tiếp diễn S + will be + stemming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stemmed | Quá khứ hoàn thành S + had + stemmed | Tương lai hoàn thành S + will have + stemmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stemming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stemming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stemming |
Luyện chia stem qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Stem from + danh từ (bắt nguồn từ), không dùng giới từ 'by'.
Sau have/has phải là V3 (stemmed), không để nguyên thể.
Thì tiếp diễn cần V-ing (stemming) sau am/is/are, không phải dạng V2/V3.
