Chia động từ steer
All Tenses of the Verb "steer"
Một động từ, mười hai thì. Xem *steer* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
steer · steered · will steerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + steeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + steeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + steeringThì hiện tại
The captain steers the vessel through the strait.
Thuyền trưởng lái tàu qua eo biển.
The pilot is steering the plane toward the runway.
Phi công đang điều khiển máy bay hướng về đường băng.
The CEO has steered the firm toward new markets.
Giám đốc điều hành đã lèo lái công ty hướng tới các thị trường mới.
The manager has been steering the negotiations since Monday.
Người quản lý đã điều hành các cuộc đàm phán từ thứ Hai.
Thì quá khứ
The driver steered sharply to avoid the dog.
Tài xế đã đánh lái gấp để tránh con chó.
I was steering the wheel when the tire burst.
Tôi đang lái xe thì lốp xe nổ.
The captain had steered the boat to safety before the waves grew huge.
Thuyền trưởng đã lái tàu vào nơi an toàn trước khi sóng lớn nổi lên.
The old captain had been steering that route for thirty years before retiring.
Vị thuyền trưởng cũ đã lái tuyến đường đó suốt ba mươi năm trước khi nghỉ hưu.
Thì tương lai
The new director will steer the studio toward bigger projects.
Giám đốc mới sẽ lèo lái hãng phim hướng tới những dự án lớn hơn.
By 9am the pilot will be steering the plane over the ocean.
Đến 9 giờ sáng phi công sẽ đang điều khiển máy bay qua đại dương.
By the end of the year, she will have steered the company to profitability.
Đến cuối năm, cô ấy sẽ đã lèo lái công ty đến mức có lãi.
By December he will have been steering the ship for six straight months.
Đến tháng 12 anh ấy sẽ đã lái con tàu liên tục suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + steer / steers | Quá khứ đơn S + steered | Tương lai đơn S + will + steer |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + steering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + steering | Tương lai tiếp diễn S + will be + steering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + steered | Quá khứ hoàn thành S + had + steered | Tương lai hoàn thành S + will have + steered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + steering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + steering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + steering |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (steered), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở hiện tại đơn: steers.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
