Chia động từ steep
All Tenses of the Verb "steep"
Một động từ, mười hai thì. Xem steep biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
steep · steeped · will steepViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + steepingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + steepedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + steepingThì hiện tại
This region steeps its history in old traditions.
Vùng đất này thấm đẫm những truyền thống lâu đời.
We are steeping the spices in hot oil.
Chúng tôi đang ngâm gia vị trong dầu nóng.
He has steeped himself in the local culture.
Anh ấy đã hòa mình sâu vào nền văn hóa địa phương.
They have been steeping the spices since morning.
Họ đã ngâm gia vị từ sáng đến giờ.
Thì quá khứ
The chef steeped the spices in warm milk.
Đầu bếp đã ngâm gia vị trong sữa ấm.
She was steeping the spices while I chopped vegetables.
Cô ấy đang ngâm gia vị trong lúc tôi thái rau.
The cook had steeped the spices before the guests arrived.
Người đầu bếp đã ngâm gia vị trước khi khách đến.
They had been steeping the spices for hours before the feast.
Họ đã ngâm gia vị suốt nhiều giờ trước bữa tiệc.
Thì tương lai
We will steep the spices before dinner.
Chúng tôi sẽ ngâm gia vị trước bữa tối.
At 6am she will be steeping the tea leaves.
6 giờ sáng cô ấy sẽ đang ngâm lá trà.
By next week he will have steeped dozens of tea batches.
Đến tuần sau anh ấy sẽ đã ngâm xong hàng chục mẻ trà.
By 2030 they will have been steeping spices for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã ngâm gia vị được 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + steep / steeps | Quá khứ đơn S + steeped | Tương lai đơn S + will + steep |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + steeping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + steeping | Tương lai tiếp diễn S + will be + steeping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + steeped | Quá khứ hoàn thành S + had + steeped | Tương lai hoàn thành S + will have + steeped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + steeping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + steeping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + steeping |
Luyện chia steep qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (steeped), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
