Chia động từ steam
All Tenses of the Verb "steam"
Một động từ, mười hai thì. Xem steam biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
steam · steamed · will steamViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + steamingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + steamedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + steamingThì hiện tại
I steam the broccoli for five minutes.
Tôi hấp bông cải xanh trong năm phút.
She is steaming the buns right now.
Cô ấy đang hấp bánh bao ngay bây giờ.
I have steamed the vegetables for the salad.
Tôi đã hấp rau cho món salad.
The dumplings have been steaming for ten minutes.
Bánh bao đã được hấp mười phút.
Thì quá khứ
I steamed the dumplings for lunch yesterday.
Hôm qua tôi đã hấp bánh bao cho bữa trưa.
The vegetables were steaming when the guests arrived.
Rau đang được hấp thì khách đến.
The chef had steamed the dumplings before plating them.
Đầu bếp đã hấp bánh bao trước khi bày ra đĩa.
The dumplings had been steaming for ten minutes before she opened the lid.
Bánh bao đã được hấp mười phút trước khi cô ấy mở nắp.
Thì tương lai
I will steam the dumplings before serving them.
Tôi sẽ hấp bánh bao trước khi mang ra.
At 6pm the dumplings will be steaming in the kitchen.
Lúc 6 giờ tối bánh bao sẽ đang được hấp trong bếp.
By 7pm she will have steamed all the dumplings.
Đến 7 giờ tối cô ấy sẽ đã hấp xong hết bánh bao.
By 8pm the dumplings will have been steaming for twenty minutes.
Đến 8 giờ tối bánh bao sẽ đã được hấp hai mươi phút.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + steam / steams | Quá khứ đơn S + steamed | Tương lai đơn S + will + steam |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + steaming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + steaming | Tương lai tiếp diễn S + will be + steaming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + steamed | Quá khứ hoàn thành S + had + steamed | Tương lai hoàn thành S + will have + steamed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + steaming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + steaming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + steaming |
Luyện chia steam qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi ba số ít (she) ở hiện tại đơn phải thêm -s: steams.
Sau have/has phải dùng V3 (steamed), không dùng động từ nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn dùng was/were + V-ing (steaming), không dùng động từ nguyên mẫu.

