Chia động từ steal
All Tenses of the Verb "steal"
Một động từ, mười hai thì. Xem *steal* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
steal · stole · will stealViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stealingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stolenNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stealingThì hiện tại
The pickpocket steals wallets on crowded buses.
Tên móc túi đánh cắp ví trên những chuyến xe buýt đông người.
The hacker is stealing data from the server.
Tin tặc đang đánh cắp dữ liệu từ máy chủ.
Someone has stolen my wallet.
Ai đó đã đánh cắp ví của tôi.
They have been stealing supplies from the warehouse for weeks.
Chúng đã lấy cắp hàng hóa từ kho trong nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
The thief stole three cars last month.
Tên trộm đã đánh cắp ba chiếc xe vào tháng trước.
She was stealing files when the security camera caught her.
Cô ấy đang đánh cắp tài liệu thì camera an ninh ghi lại được.
The thieves had stolen the diamonds before anyone noticed.
Bọn trộm đã lấy cắp những viên kim cương trước khi ai phát hiện ra.
They had been stealing supplies for months before the audit discovered it.
Chúng đã lấy cắp vật tư trong nhiều tháng trước khi cuộc kiểm toán phát hiện ra.
Thì tương lai
The thieves will steal the car after midnight.
Bọn trộm sẽ lấy cắp chiếc xe sau nửa đêm.
They will be stealing data while the system is offline.
Chúng sẽ đang đánh cắp dữ liệu trong khi hệ thống ngoại tuyến.
By midnight the thief will have stolen the diamonds.
Đến nửa đêm tên trộm sẽ đã lấy cắp những viên kim cương.
By 2030 he will have been stealing from the firm for ten years.
Đến năm 2030 hắn sẽ đã đánh cắp từ công ty suốt mười năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + steal / steals | Quá khứ đơn S + stole | Tương lai đơn S + will + steal |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stealing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stealing | Tương lai tiếp diễn S + will be + stealing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stolen | Quá khứ hoàn thành S + had + stolen | Tương lai hoàn thành S + will have + stolen |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stealing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stealing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stealing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stolen), không dùng quá khứ đơn (stole).
Steal là động từ bất quy tắc; quá khứ đơn là stole, không thêm -ed.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng will.
