Chia động từ stay
All Tenses of the Verb "stay"
Một động từ, mười hai thì. Xem stay biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stay · stayed · will stayViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stayingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stayedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stayingThì hiện tại
We stay at the beach every August.
Chúng tôi ở lại bãi biển vào tháng Tám hằng năm.
We are staying in a small hotel near the beach.
Chúng tôi đang ở tại một khách sạn nhỏ gần bãi biển.
They have stayed here for three nights already.
Họ đã ở đây ba đêm rồi.
They have been staying at this resort for a week.
Họ đã ở khu nghỉ dưỡng này được một tuần rồi.
Thì quá khứ
I stayed up all night studying for the exam.
Tôi đã thức cả đêm để học bài cho kỳ thi.
She was staying with friends when she got the news.
Cô ấy đang ở nhà bạn thì nhận được tin đó.
We had already stayed in Tokyo before we visited Kyoto.
Chúng tôi đã ở Tokyo trước khi đến thăm Kyoto.
They had been staying in the hostel for a week before they found an apartment.
Họ đã ở nhà nghỉ tập thể một tuần trước khi tìm được căn hộ.
Thì tương lai
We will stay at this hotel for our anniversary.
Chúng tôi sẽ ở lại khách sạn này nhân dịp kỷ niệm.
This time next month, I will be staying in Paris.
Vào giờ này tháng sau, tôi sẽ đang ở Paris.
By the end of the trip, we will have stayed in four different cities.
Đến cuối chuyến đi, chúng tôi sẽ đã ở lại bốn thành phố khác nhau.
By December he will have been staying with his grandparents for six months.
Đến tháng Mười Hai, anh ấy sẽ đã ở cùng ông bà được sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stay / stays | Quá khứ đơn S + stayed | Tương lai đơn S + will + stay |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + staying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + staying | Tương lai tiếp diễn S + will be + staying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stayed | Quá khứ hoàn thành S + had + stayed | Tương lai hoàn thành S + will have + stayed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + staying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + staying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + staying |
Luyện chia stay qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn stayed.
Ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: stays.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
