GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ state

All Tenses of the Verb "state"

Một động từ, mười hai thì. Xem state biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstate
V2 · QUÁ KHỨstated
V3 · PHÂN TỪstated
V-INGstating
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

state · stated · will state
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stating
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stated
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stating
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật, quy định hoặc nội dung văn bản nêu rõ điều gì đó.
S + state / states
Khẳng định:The contract states the terms clearly.
Phủ định:The report doesn't state the exact figures.
Nghi vấn:Does the law state a minimum age?

The manual states the safety instructions on page one.

Sách hướng dẫn nêu rõ các hướng dẫn an toàn ở trang một.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, ví dụ đang phát biểu.
S + am/is/are + stating
Khẳng định:The minister is stating the new policy now.
Phủ định:She isn't stating her opinion publicly yet.
Nghi vấn:Is he stating his case to the committee?

The lawyer is stating the facts of the case.

Luật sư đang trình bày các sự kiện của vụ án.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa được nêu ra hoặc có liên hệ với hiện tại.
S + have/has + stated
Khẳng định:The company has stated its position on the issue.
Phủ định:They haven't stated a clear reason yet.
Nghi vấn:Has the government stated its plans?

She has already stated her intentions clearly.

Cô ấy đã nêu rõ ý định của mình rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh việc lặp đi lặp lại tuyên bố trong một khoảng thời gian.
S + have/has been + stating
Khẳng định:He has been stating the same concern for months.
Phủ định:They haven't been stating their demands clearly lately.
Nghi vấn:How long have you been stating this argument?

Experts have been stating this warning for years.

Các chuyên gia đã liên tục nêu cảnh báo này trong nhiều năm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stated
Khẳng định:The witness stated her name clearly.
Phủ định:He didn't state his reasons at the meeting.
Nghi vấn:Did the report state the cause of the fire?

The president stated his goals in the speech yesterday.

Hôm qua, tổng thống đã nêu rõ mục tiêu của mình trong bài phát biểu.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + stating
Khẳng định:She was stating her case when the judge interrupted.
Phủ định:They weren't stating the full truth at that time.
Nghi vấn:Was he stating his opinion when you arrived?

The spokesperson was stating the new rules when the power went out.

Người phát ngôn đang nêu các quy định mới thì mất điện.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stated
Khẳng định:He had stated his objection before the vote began.
Phủ định:She hadn't stated her name before the interpreter arrived.
Nghi vấn:Had the company stated its policy before the scandal broke?

The court had already stated its verdict before the appeal was filed.

Tòa án đã tuyên bố phán quyết trước khi đơn kháng cáo được nộp.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục cho đến trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stating
Khẳng định:She had been stating her concerns for weeks before anyone listened.
Phủ định:He hadn't been stating his terms clearly before the deal fell through.
Nghi vấn:Had they been stating the same demands for long before the strike?

The union had been stating its demands for months before the strike began.

Công đoàn đã nêu yêu cầu của mình trong nhiều tháng trước khi cuộc đình công bắt đầu.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa hoặc dự đoán về việc tuyên bố trong tương lai.
S + will + state
Khẳng định:The board will state its decision tomorrow.
Phủ định:She won't state her opinion in public.
Nghi vấn:Will the committee state its findings soon?

The judge will state the ruling next week.

Thẩm phán sẽ công bố phán quyết vào tuần tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + stating
Khẳng định:At the press conference, she will be stating the new figures.
Phủ định:He won't be stating his views at the debate.
Nghi vấn:Will you be stating your case at the hearing?

Tomorrow at noon, the mayor will be stating the budget plan.

Trưa mai, thị trưởng sẽ đang trình bày kế hoạch ngân sách.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + stated
Khẳng định:By Friday, she will have stated her final decision.
Phủ định:He won't have stated his terms by the deadline.
Nghi vấn:Will they have stated their position by the summit?

By the end of the trial, the witness will have stated her account twice.

Đến cuối phiên tòa, nhân chứng sẽ đã trình bày lời khai của mình hai lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian tuyên bố lặp lại liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stating
Khẳng định:By next year, she will have been stating this policy for a decade.
Phủ định:He won't have been stating his objection for long by then.
Nghi vấn:Will they have been stating the same warning for years by the review?

By 2030, scientists will have been stating this warning for thirty years.

Đến năm 2030, các nhà khoa học sẽ đã liên tục nêu cảnh báo này suốt ba mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + state / states
Quá khứ đơn
S + stated
Tương lai đơn
S + will + state
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stating
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stating
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stating
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stated
Quá khứ hoàn thành
S + had + stated
Tương lai hoàn thành
S + will have + stated
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stating
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stating
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stating
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia state qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The report state the results clearly.The report states the results clearly.

Ngôi thứ ba số ít (the report) ở hiện tại đơn phải thêm -s: states.

He stated his opinion since last week.He has been stating his opinion since last week.

Có 'since' chỉ mốc bắt đầu và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.

She state that she is agree.She stated that she agreed.

Trong câu tường thuật ở quá khứ, động từ mệnh đề sau cũng lùi về quá khứ (agreed), và 'state' cần chia đúng thì.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#state#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS