Chia động từ state
All Tenses of the Verb "state"
Một động từ, mười hai thì. Xem state biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
state · stated · will stateViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + statingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + statedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + statingThì hiện tại
The manual states the safety instructions on page one.
Sách hướng dẫn nêu rõ các hướng dẫn an toàn ở trang một.
The lawyer is stating the facts of the case.
Luật sư đang trình bày các sự kiện của vụ án.
She has already stated her intentions clearly.
Cô ấy đã nêu rõ ý định của mình rồi.
Experts have been stating this warning for years.
Các chuyên gia đã liên tục nêu cảnh báo này trong nhiều năm.
Thì quá khứ
The president stated his goals in the speech yesterday.
Hôm qua, tổng thống đã nêu rõ mục tiêu của mình trong bài phát biểu.
The spokesperson was stating the new rules when the power went out.
Người phát ngôn đang nêu các quy định mới thì mất điện.
The court had already stated its verdict before the appeal was filed.
Tòa án đã tuyên bố phán quyết trước khi đơn kháng cáo được nộp.
The union had been stating its demands for months before the strike began.
Công đoàn đã nêu yêu cầu của mình trong nhiều tháng trước khi cuộc đình công bắt đầu.
Thì tương lai
The judge will state the ruling next week.
Thẩm phán sẽ công bố phán quyết vào tuần tới.
Tomorrow at noon, the mayor will be stating the budget plan.
Trưa mai, thị trưởng sẽ đang trình bày kế hoạch ngân sách.
By the end of the trial, the witness will have stated her account twice.
Đến cuối phiên tòa, nhân chứng sẽ đã trình bày lời khai của mình hai lần.
By 2030, scientists will have been stating this warning for thirty years.
Đến năm 2030, các nhà khoa học sẽ đã liên tục nêu cảnh báo này suốt ba mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + state / states | Quá khứ đơn S + stated | Tương lai đơn S + will + state |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stating | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stating | Tương lai tiếp diễn S + will be + stating |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stated | Quá khứ hoàn thành S + had + stated | Tương lai hoàn thành S + will have + stated |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stating | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stating | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stating |
Luyện chia state qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít (the report) ở hiện tại đơn phải thêm -s: states.
Có 'since' chỉ mốc bắt đầu và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành (tiếp diễn), không dùng quá khứ đơn.
Trong câu tường thuật ở quá khứ, động từ mệnh đề sau cũng lùi về quá khứ (agreed), và 'state' cần chia đúng thì.
