Chia động từ starve
All Tenses of the Verb "starve"
Một động từ, mười hai thì. Xem starve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
starve · starved · will starveViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + starvingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + starvedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + starvingThì hiện tại
Millions of people starve every year due to famine.
Hàng triệu người chịu đói mỗi năm vì nạn đói.
The refugees are starving without aid.
Những người tị nạn đang chịu đói vì không có viện trợ.
Thousands have starved since the war began.
Hàng nghìn người đã chịu đói kể từ khi chiến tranh bắt đầu.
The children have been starving for weeks without proper aid.
Những đứa trẻ đã chịu đói suốt nhiều tuần vì thiếu viện trợ.
Thì quá khứ
The soldiers nearly starved during the long siege.
Những người lính suýt chết đói trong cuộc vây hãm kéo dài.
The dog was starving when we found it on the street.
Con chó đang đói lả khi chúng tôi tìm thấy nó trên đường.
The town had already starved for a month before supplies arrived.
Thị trấn đã chịu đói một tháng trước khi nguồn cung đến.
They had been starving for days before the rescue team found them.
Họ đã chịu đói nhiều ngày trước khi đội cứu hộ tìm thấy họ.
Thì tương lai
If the drought continues, the crops will starve the whole region.
Nếu hạn hán tiếp diễn, cả vùng sẽ chịu đói vì mất mùa.
If nothing changes, they will be starving by winter.
Nếu không có gì thay đổi, họ sẽ đang chịu đói vào mùa đông.
By spring, the famine will have starved thousands.
Đến mùa xuân, nạn đói sẽ đã khiến hàng nghìn người chết đói.
By the time the ceasefire holds, the city will have been starving for a year.
Đến khi lệnh ngừng bắn có hiệu lực, thành phố sẽ đã chịu đói suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + starve / starves | Quá khứ đơn S + starved | Tương lai đơn S + will + starve |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + starving | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + starving | Tương lai tiếp diễn S + will be + starving |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + starved | Quá khứ hoàn thành S + had + starved | Tương lai hoàn thành S + will have + starved |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + starving | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + starving | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + starving |
Luyện chia starve qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
'Starve' là động từ, không dùng như tính từ sau 'be'; muốn diễn tả trạng thái đói cần dùng dạng tiếp diễn starving hoặc tính từ hungry.
Tình trạng bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.
Ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: starves.
