GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ starve

All Tenses of the Verb "starve"

Một động từ, mười hai thì. Xem starve biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstarve
V2 · QUÁ KHỨstarved
V3 · PHÂN TỪstarved
V-INGstarving
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

starve · starved · will starve
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + starving
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + starved
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + starving
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Sự thật chung hoặc tình trạng lặp lại về việc thiếu ăn.
S + starve / starves
Khẳng định:The region starves during long droughts.
Phủ định:The livestock doesn't starve when food is stored properly.
Nghi vấn:Does the village starve every winter?

Millions of people starve every year due to famine.

Hàng triệu người chịu đói mỗi năm vì nạn đói.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, thường mang tính tạm thời hoặc phóng đại (đói bụng).
S + am/is/are + starving
Khẳng định:I am starving right now, let's eat.
Phủ định:She isn't starving; she just ate.
Nghi vấn:Are you starving after the hike?

The refugees are starving without aid.

Những người tị nạn đang chịu đói vì không có viện trợ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Tình trạng thiếu ăn tính đến hiện tại, còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + starved
Khẳng định:The population has starved for months.
Phủ định:The animals haven't starved thanks to the shelter.
Nghi vấn:Have they starved since the crisis began?

Thousands have starved since the war began.

Hàng nghìn người đã chịu đói kể từ khi chiến tranh bắt đầu.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh tình trạng đói kéo dài liên tục đến hiện tại.
S + have/has been + starving
Khẳng định:The city has been starving for weeks under the siege.
Phủ định:They haven't been starving since the aid trucks arrived.
Nghi vấn:How long have they been starving in that region?

The children have been starving for weeks without proper aid.

Những đứa trẻ đã chịu đói suốt nhiều tuần vì thiếu viện trợ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + starved
Khẳng định:Many people starved during the famine.
Phủ định:The crew didn't starve thanks to the rationed supplies.
Nghi vấn:Did the animals starve during the drought?

The soldiers nearly starved during the long siege.

Những người lính suýt chết đói trong cuộc vây hãm kéo dài.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + starving
Khẳng định:The prisoners were starving when the rescue team arrived.
Phủ định:The children weren't starving before the drought worsened.
Nghi vấn:Were the villagers starving before the aid came?

The dog was starving when we found it on the street.

Con chó đang đói lả khi chúng tôi tìm thấy nó trên đường.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + starved
Khẳng định:The crops had starved the region of food before the rains came.
Phủ định:The herd hadn't starved before the new pasture was found.
Nghi vấn:Had the town starved before help arrived?

The town had already starved for a month before supplies arrived.

Thị trấn đã chịu đói một tháng trước khi nguồn cung đến.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục cho đến trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + starving
Khẳng định:The refugees had been starving for weeks before the camp opened.
Phủ định:The cattle hadn't been starving long before the farmer noticed.
Nghi vấn:Had the community been starving for months before aid arrived?

They had been starving for days before the rescue team found them.

Họ đã chịu đói nhiều ngày trước khi đội cứu hộ tìm thấy họ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Dự đoán về tình trạng thiếu ăn trong tương lai.
S + will + starve
Khẳng định:Without aid, thousands will starve.
Phủ định:The livestock won't starve if the new barn is finished.
Nghi vấn:Will the population starve without foreign aid?

If the drought continues, the crops will starve the whole region.

Nếu hạn hán tiếp diễn, cả vùng sẽ chịu đói vì mất mùa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + starving
Khẳng định:By next month the region will be starving without new supplies.
Phủ định:The shelter won't be starving its animals under the new policy.
Nghi vấn:Will the camp still be starving by winter?

If nothing changes, they will be starving by winter.

Nếu không có gì thay đổi, họ sẽ đang chịu đói vào mùa đông.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + starved
Khẳng định:By the time aid arrives, many will have starved.
Phủ định:The herd won't have starved by the time the new field is ready.
Nghi vấn:Will the village have starved by the time help comes?

By spring, the famine will have starved thousands.

Đến mùa xuân, nạn đói sẽ đã khiến hàng nghìn người chết đói.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian chịu đói liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + starving
Khẳng định:By the time aid comes, they will have been starving for months.
Phủ định:The livestock won't have been starving for long once the feed arrives.
Nghi vấn:Will the region have been starving for a year by the time the war ends?

By the time the ceasefire holds, the city will have been starving for a year.

Đến khi lệnh ngừng bắn có hiệu lực, thành phố sẽ đã chịu đói suốt một năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + starve / starves
Quá khứ đơn
S + starved
Tương lai đơn
S + will + starve
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + starving
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + starving
Tương lai tiếp diễn
S + will be + starving
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + starved
Quá khứ hoàn thành
S + had + starved
Tương lai hoàn thành
S + will have + starved
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + starving
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + starving
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + starving
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia starve qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

I am very starve.I am very hungry. / I am starving.

'Starve' là động từ, không dùng như tính từ sau 'be'; muốn diễn tả trạng thái đói cần dùng dạng tiếp diễn starving hoặc tính từ hungry.

The village starved last month during the drought and it still is.The village has been starving since the drought began.

Tình trạng bắt đầu trong quá khứ và còn tiếp diễn → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn, không dùng quá khứ đơn.

She starve every time she skips lunch.She starves every time she skips lunch.

Ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s: starves.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#starve#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS