Chia động từ start
All Tenses of the Verb "start"
Một động từ, mười hai thì. Xem *start* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
start · started · will startViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + startingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + startedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + startingThì hiện tại
I start my day with a cup of coffee.
Tôi bắt đầu ngày mới với một tách cà phê.
We are starting the project earlier than planned.
Chúng tôi đang bắt đầu dự án sớm hơn kế hoạch.
He has started learning Spanish this month.
Tháng này anh ấy đã bắt đầu học tiếng Tây Ban Nha.
They have been starting each meeting with a review since January.
Từ tháng Một, họ đã bắt đầu mỗi cuộc họp bằng phần ôn lại.
Thì quá khứ
I started learning English when I was six years old.
Tôi bắt đầu học tiếng Anh khi tôi sáu tuổi.
He was starting to feel tired when the alarm went off.
Anh ấy đang bắt đầu cảm thấy mệt thì chuông báo thức reo.
By the time I got there, the class had already started.
Khi tôi đến nơi thì buổi học đã bắt đầu rồi.
They had been starting every practice with stretching before the coach changed the routine.
Họ đã bắt đầu mỗi buổi tập bằng khởi động trước khi huấn luyện viên thay đổi lịch trình.
Thì tương lai
We will start the new semester in September.
Chúng tôi sẽ bắt đầu học kỳ mới vào tháng Chín.
This time next week they will be starting their training camp.
Tuần tới vào giờ này, họ sẽ đang bắt đầu trại huấn luyện.
By the time you read this, the event will have already started.
Khi bạn đọc được điều này, sự kiện sẽ đã bắt đầu rồi.
By 2030 the school will have been starting the year in August for a decade.
Đến năm 2030, trường sẽ đã bắt đầu năm học vào tháng Tám được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + start / starts | Quá khứ đơn S + started | Tương lai đơn S + will + start |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + starting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + starting | Tương lai tiếp diễn S + will be + starting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + started | Quá khứ hoàn thành S + had + started | Tương lai hoàn thành S + will have + started |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + starting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + starting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + starting |
Lỗi thường gặp
Có trạng từ quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn started.
Ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
