GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ start

All Tenses of the Verb "start"

V1startV2startedV3startedV-ingstarting

Một động từ, mười hai thì. Xem *start* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

start · started · will start
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + starting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + started
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + starting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, lịch trình cố định, sự thật hiện tại.
S + start / starts
Khẳng định:The class starts at 8am every morning.
Phủ định:She doesn't start work until nine.
Nghi vấn:Does the train start from here?

I start my day with a cup of coffee.

Tôi bắt đầu ngày mới với một tách cà phê.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc sắp xảy ra trong tương lai gần.
S + am/is/are + starting
Khẳng định:She is starting a new job next week.
Phủ định:He isn't starting the engine yet.
Nghi vấn:Are you starting the presentation?

We are starting the project earlier than planned.

Chúng tôi đang bắt đầu dự án sớm hơn kế hoạch.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc có trải nghiệm còn liên hệ với hiện tại.
S + have/has + started
Khẳng định:She has just started a new course.
Phủ định:I haven't started the assignment yet.
Nghi vấn:Has the meeting started?

He has started learning Spanish this month.

Tháng này anh ấy đã bắt đầu học tiếng Tây Ban Nha.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn đến nay — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + starting
Khẳng định:She has been starting work early all month.
Phủ định:He hasn't been starting on time lately.
Nghi vấn:How long have you been starting so early?

They have been starting each meeting with a review since January.

Từ tháng Một, họ đã bắt đầu mỗi cuộc họp bằng phần ôn lại.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + started
Khẳng định:She started a new job last month.
Phủ định:He didn't start the car on the first try.
Nghi vấn:Did the show start on time?

I started learning English when I was six years old.

Tôi bắt đầu học tiếng Anh khi tôi sáu tuổi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + starting
Khẳng định:The rain was starting when we left.
Phủ định:They weren't starting without us.
Nghi vấn:Was she starting the meeting when you arrived?

He was starting to feel tired when the alarm went off.

Anh ấy đang bắt đầu cảm thấy mệt thì chuông báo thức reo.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + started
Khẳng định:The film had started before we arrived.
Phủ định:She hadn't started the task when the boss called.
Nghi vấn:Had you started cooking when they came?

By the time I got there, the class had already started.

Khi tôi đến nơi thì buổi học đã bắt đầu rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục cho đến trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + starting
Khẳng định:She had been starting work at six for years before she changed jobs.
Phủ định:We hadn't been starting on time before the new manager came.
Nghi vấn:Had you been starting without him?

They had been starting every practice with stretching before the coach changed the routine.

Họ đã bắt đầu mỗi buổi tập bằng khởi động trước khi huấn luyện viên thay đổi lịch trình.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa hoặc dự đoán về tương lai.
S + will + start
Khẳng định:I will start the report tomorrow.
Phủ định:She won't start without your approval.
Nghi vấn:Will you start the engine?

We will start the new semester in September.

Chúng tôi sẽ bắt đầu học kỳ mới vào tháng Chín.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + starting
Khẳng định:At nine tomorrow I will be starting the presentation.
Phủ định:She won't be starting the tour without a guide.
Nghi vấn:Will you be starting the shift at midnight?

This time next week they will be starting their training camp.

Tuần tới vào giờ này, họ sẽ đang bắt đầu trại huấn luyện.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + started
Khẳng định:By noon she will have started the second phase.
Phủ định:He won't have started by the time we arrive.
Nghi vấn:Will you have started by then?

By the time you read this, the event will have already started.

Khi bạn đọc được điều này, sự kiện sẽ đã bắt đầu rồi.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian diễn ra liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + starting
Khẳng định:By August she will have been starting work at dawn for a year.
Phủ định:We won't have been starting early for long.
Nghi vấn:Will they have been starting on time for three months by then?

By 2030 the school will have been starting the year in August for a decade.

Đến năm 2030, trường sẽ đã bắt đầu năm học vào tháng Tám được một thập kỷ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + start / starts
Quá khứ đơn
S + started
Tương lai đơn
S + will + start
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + starting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + starting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + starting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + started
Quá khứ hoàn thành
S + had + started
Tương lai hoàn thành
S + will have + started
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + starting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + starting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + starting
6

Lỗi thường gặp

The meeting start at nine yesterday.The meeting started at nine yesterday.

Có trạng từ quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn started.

She start working at eight every day.She starts working at eight every day.

Ngôi thứ ba số ít (she/he/it) ở hiện tại đơn phải thêm -s/-es.

I will start the work when I will be ready.I will start the work when I am ready.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

#start#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS