Chia động từ stare
All Tenses of the Verb "stare"
Một động từ, mười hai thì. Xem stare biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stare · stared · will stareViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + staringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + staredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + staringThì hiện tại
The dog stares at the door every evening.
Con chó nhìn chằm chằm vào cửa mỗi tối.
They are staring at the strange lights in the sky.
Họ đang nhìn chằm chằm vào những ánh sáng lạ trên bầu trời.
He has stared at the same wall all afternoon.
Anh ấy đã nhìn chằm chằm vào bức tường đó suốt cả buổi chiều.
They have been staring at the horizon since sunrise.
Họ đã nhìn chằm chằm vào chân trời từ lúc bình minh.
Thì quá khứ
I stared at the letter for a full minute.
Tôi đã nhìn chằm chằm vào lá thư suốt một phút.
She was staring at the sea when the storm began.
Cô ấy đang nhìn chằm chằm ra biển khi cơn bão bắt đầu.
She had already stared at the number twice before dialing.
Cô ấy đã nhìn chằm chằm vào số điện thoại hai lần trước khi bấm gọi.
She had been staring at the clock for ages before the bell rang.
Cô ấy đã nhìn chằm chằm vào đồng hồ rất lâu trước khi chuông reo.
Thì tương lai
People will stare if you wear that costume.
Mọi người sẽ nhìn chằm chằm nếu bạn mặc bộ trang phục đó.
At midnight they will be staring at the fireworks.
Vào lúc nửa đêm, họ sẽ đang nhìn chằm chằm vào pháo hoa.
By dawn he will have stared at the screen all night.
Đến bình minh, anh ấy sẽ đã nhìn chằm chằm vào màn hình suốt đêm.
By morning he will have been staring at the ceiling all night.
Đến sáng, anh ấy sẽ đã nhìn chằm chằm lên trần nhà suốt đêm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stare / stares | Quá khứ đơn S + stared | Tương lai đơn S + will + stare |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + staring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + staring | Tương lai tiếp diễn S + will be + staring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stared | Quá khứ hoàn thành S + had + stared | Tương lai hoàn thành S + will have + stared |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + staring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + staring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + staring |
Luyện chia stare qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn stared.
Trong thì tiếp diễn cần thêm -ing vào động từ, không dùng nguyên mẫu.
Sau giới từ 'at' phải dùng tân ngữ (him), không dùng chủ ngữ (he).
