Chia động từ starch
All Tenses of the Verb "starch"
Một động từ, mười hai thì. Xem starch biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
starch · starched · will starchViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + starchingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + starchedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + starchingThì hiện tại
The laundry service starches collars on request.
Tiệm giặt là hồ cứng cổ áo theo yêu cầu.
I am starching the collars before I iron them.
Tôi đang hồ cứng cổ áo trước khi ủi.
He has starched three shirts for the interview.
Anh ấy đã hồ cứng ba chiếc áo cho buổi phỏng vấn.
He has been starching uniforms all afternoon.
Anh ấy đã hồ cứng đồng phục cả buổi chiều.
Thì quá khứ
I starched my shirt last night for today's meeting.
Tối qua tôi đã hồ cứng áo cho cuộc họp hôm nay.
I was starching my uniform when the power went out.
Tôi đang hồ cứng đồng phục thì mất điện.
By the time we left, I had already starched all the shirts.
Đến lúc chúng tôi ra đi, tôi đã hồ cứng xong tất cả áo rồi.
She had been starching uniforms all morning and her arms were tired.
Cô ấy đã hồ cứng đồng phục cả buổi sáng và tay bắt đầu mỏi.
Thì tương lai
He will starch his suit before the ceremony.
Anh ấy sẽ hồ cứng bộ vest trước buổi lễ.
This time tomorrow I will be starching my uniform for the event.
Giờ này ngày mai tôi sẽ đang hồ cứng đồng phục cho sự kiện.
By the time they arrive, I will have starched all the uniforms.
Đến lúc họ đến, tôi sẽ đã hồ cứng xong tất cả đồng phục.
By noon he will have been starching shirts for three hours straight.
Đến trưa anh ấy sẽ đã hồ cứng áo liên tục được ba tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + starch / starches | Quá khứ đơn S + starched | Tương lai đơn S + will + starch |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + starching | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + starching | Tương lai tiếp diễn S + will be + starching |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + starched | Quá khứ hoàn thành S + had + starched | Tương lai hoàn thành S + will have + starched |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + starching | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + starching | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + starching |
Luyện chia starch qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) + V-es ở hiện tại đơn vì động từ tận cùng bằng -ch: starches.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Sau didn't luôn dùng động từ nguyên thể (V1), không dùng V2.

