Chia động từ star
All Tenses of the Verb "star"
Một động từ, mười hai thì. Xem star biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
star · starred · will starViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + starringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + starredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + starringThì hiện tại
She stars in the new drama series.
Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim truyền hình mới.
They are starring in a musical together.
Họ đang cùng đóng vai chính trong một vở nhạc kịch.
He has starred in several award-winning films.
Anh ấy đã đóng vai chính trong nhiều bộ phim đoạt giải.
They have been starring in the same franchise for a decade.
Họ đã đóng vai chính trong loạt phim đó suốt một thập kỷ.
Thì quá khứ
He starred in his first film at age twenty.
Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim đầu tiên năm hai mươi tuổi.
She was starring in a sitcom when she got the movie offer.
Cô ấy đang đóng vai chính trong một sitcom khi nhận được lời mời đóng phim.
By 2010, she had already starred in a dozen movies.
Đến năm 2010, cô ấy đã đóng vai chính trong hàng chục bộ phim.
He had been starring in the show for five years before it was canceled.
Anh ấy đã đóng vai chính trong show đó năm năm trước khi nó bị hủy.
Thì tương lai
He will star in the upcoming superhero film.
Anh ấy sẽ đóng vai chính trong bộ phim siêu anh hùng sắp tới.
This time next year he will be starring on Broadway.
Vào giờ này năm sau, anh ấy sẽ đang đóng vai chính trên sân khấu Broadway.
By the time he retires, he will have starred in fifty movies.
Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã đóng vai chính trong năm mươi bộ phim.
By 2030 he will have been starring in the franchise for fifteen years.
Đến 2030, anh ấy sẽ đã đóng vai chính trong loạt phim đó mười lăm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + star / stars | Quá khứ đơn S + starred | Tương lai đơn S + will + star |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + starring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + starring | Tương lai tiếp diễn S + will be + starring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + starred | Quá khứ hoàn thành S + had + starred | Tương lai hoàn thành S + will have + starred |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + starring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + starring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + starring |
Luyện chia star qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn starred.
Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.
Việc kéo dài liên tục từ quá khứ đến nay → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
