GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ star

All Tenses of the Verb "star"

Một động từ, mười hai thì. Xem star biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstar
V2 · QUÁ KHỨstarred
V3 · PHÂN TỪstarred
V-INGstarring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

star · starred · will star
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + starring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + starred
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + starring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, vai trò lặp lại trong công việc.
S + star / stars
Khẳng định:He stars in action movies every year.
Phủ định:She doesn't star in comedies.
Nghi vấn:Does he star in this film?

She stars in the new drama series.

Cô ấy đóng vai chính trong bộ phim truyền hình mới.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói hoặc dự án đang thực hiện.
S + am/is/are + starring
Khẳng định:He is starring in a new film this year.
Phủ định:She isn't starring in that show anymore.
Nghi vấn:Is she starring in the sequel?

They are starring in a musical together.

Họ đang cùng đóng vai chính trong một vở nhạc kịch.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Trải nghiệm hoặc thành tựu tính đến hiện tại.
S + have/has + starred
Khẳng định:She has starred in ten films.
Phủ định:He hasn't starred in a comedy before.
Nghi vấn:Has she starred in a Broadway show?

He has starred in several award-winning films.

Anh ấy đã đóng vai chính trong nhiều bộ phim đoạt giải.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Nhấn mạnh quá trình đóng vai chính kéo dài đến hiện tại.
S + have/has been + starring
Khẳng định:She has been starring in that series for three seasons.
Phủ định:He hasn't been starring in anything lately.
Nghi vấn:How long have you been starring in this show?

They have been starring in the same franchise for a decade.

Họ đã đóng vai chính trong loạt phim đó suốt một thập kỷ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + starred
Khẳng định:She starred in a blockbuster last year.
Phủ định:He didn't star in that documentary.
Nghi vấn:Did she star in the original version?

He starred in his first film at age twenty.

Anh ấy đóng vai chính trong bộ phim đầu tiên năm hai mươi tuổi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong quá khứ.
S + was/were + starring
Khẳng định:She was starring in a play when the director noticed her.
Phủ định:They weren't starring in anything that season.
Nghi vấn:Was he starring in a film when the award came?

She was starring in a sitcom when she got the movie offer.

Cô ấy đang đóng vai chính trong một sitcom khi nhận được lời mời đóng phim.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + starred
Khẳng định:He had starred in three films before he turned thirty.
Phủ định:She hadn't starred in a lead role before that audition.
Nghi vấn:Had he starred in a musical before this one?

By 2010, she had already starred in a dozen movies.

Đến năm 2010, cô ấy đã đóng vai chính trong hàng chục bộ phim.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục cho đến trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + starring
Khẳng định:She had been starring in the series for years before it ended.
Phủ định:He hadn't been starring in major roles before that break.
Nghi vấn:Had she been starring in that show for long before it was canceled?

He had been starring in the show for five years before it was canceled.

Anh ấy đã đóng vai chính trong show đó năm năm trước khi nó bị hủy.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định, lời hứa hoặc dự đoán về vai diễn tương lai.
S + will + star
Khẳng định:She will star in the next big release.
Phủ định:He won't star in the sequel.
Nghi vấn:Will she star in the remake?

He will star in the upcoming superhero film.

Anh ấy sẽ đóng vai chính trong bộ phim siêu anh hùng sắp tới.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm cụ thể trong tương lai.
S + will be + starring
Khẳng định:Next year she will be starring in a new drama.
Phủ định:He won't be starring in anything this summer.
Nghi vấn:Will you be starring in the festival production?

This time next year he will be starring on Broadway.

Vào giờ này năm sau, anh ấy sẽ đang đóng vai chính trên sân khấu Broadway.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc thời gian trong tương lai.
S + will have + starred
Khẳng định:By 2030 she will have starred in twenty films.
Phủ định:He won't have starred in a lead role by then.
Nghi vấn:Will she have starred in a musical by next year?

By the time he retires, he will have starred in fifty movies.

Đến khi nghỉ hưu, anh ấy sẽ đã đóng vai chính trong năm mươi bộ phim.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian đóng vai chính liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + starring
Khẳng định:By next year she will have been starring in the show for a decade.
Phủ định:He won't have been starring in the franchise for long by then.
Nghi vấn:Will they have been starring in the series for ten years by 2030?

By 2030 he will have been starring in the franchise for fifteen years.

Đến 2030, anh ấy sẽ đã đóng vai chính trong loạt phim đó mười lăm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + star / stars
Quá khứ đơn
S + starred
Tương lai đơn
S + will + star
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + starring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + starring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + starring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + starred
Quá khứ hoàn thành
S + had + starred
Tương lai hoàn thành
S + will have + starred
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + starring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + starring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + starring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia star qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She star in the film last year.She starred in the film last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn starred.

He stars in the movie right now.He is starring in the movie right now.

Có dấu hiệu 'right now' → dùng hiện tại tiếp diễn, không dùng hiện tại đơn.

She has starred in ten films since she was young, and continue.She has been starring in films since she was young.

Việc kéo dài liên tục từ quá khứ đến nay → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#star#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS