Chia động từ standardize
All Tenses of the Verb "standardize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *standardize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
standardize · standardized · will standardizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + standardizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + standardizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + standardizingThì hiện tại
The organization standardizes safety protocols across branches.
Tổ chức tiêu chuẩn hóa quy trình an toàn ở tất cả các chi nhánh.
We are standardizing our documentation across projects.
Chúng tôi đang chuẩn hóa tài liệu trên các dự án.
The company has already standardized its onboarding process.
Công ty đã chuẩn hóa quy trình tuyển dụng rồi.
They have been standardizing the curriculum since last year.
Họ đã chuẩn hóa chương trình học từ năm ngoái.
Thì quá khứ
The company standardized its logo across all platforms.
Công ty đã chuẩn hóa logo trên tất cả các nền tảng.
She was standardizing the data when the update happened.
Cô ấy đang chuẩn hóa dữ liệu thì bản cập nhật diễn ra.
The company had standardized its practices before the merger.
Công ty đã chuẩn hóa các quy trình trước khi sáp nhập.
They had been standardizing the reports for a year before the update.
Họ đã chuẩn hóa các báo cáo trong một năm trước khi cập nhật.
Thì tương lai
The team will standardize the coding guidelines soon.
Đội sẽ chuẩn hóa các quy tắc viết mã sớm thôi.
At the conference they will be standardizing the industry rules.
Tại hội nghị họ sẽ đang chuẩn hóa các quy tắc ngành.
By next month we will have standardized all our procedures.
Đến tháng sau chúng tôi sẽ đã chuẩn hóa xong tất cả quy trình.
By 2030 they will have been standardizing this industry for twenty years.
Đến 2030 họ sẽ đã chuẩn hóa ngành này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + standardize / standardizes | Quá khứ đơn S + standardized | Tương lai đơn S + will + standardize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + standardizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + standardizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + standardizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + standardized | Quá khứ hoàn thành S + had + standardized | Tương lai hoàn thành S + will have + standardized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + standardizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + standardizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + standardizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (standardized), không dùng nguyên mẫu (standardize).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn có -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
