Chia động từ stand
All Tenses of the Verb "stand"
Một động từ, mười hai thì. Xem *stand* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
stand · stood · will standViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + standingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stoodNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + standingThì hiện tại
I stand at my desk for at least two hours every day.
Tôi đứng làm việc tại bàn ít nhất hai tiếng mỗi ngày.
They are standing outside waiting for the doors to open.
Họ đang đứng bên ngoài chờ cửa mở.
He has stood by his decision from the start.
Anh ấy đã kiên định với quyết định của mình từ đầu.
They have been standing in the rain waiting for a taxi.
Họ đã đứng dưới mưa để đợi taxi.
Thì quá khứ
I stood at the back of the room and watched.
Tôi đứng ở phía sau phòng và quan sát.
She was standing alone in the corridor when the lights went out.
Cô ấy đang đứng một mình trong hành lang khi đèn tắt.
He had stood at that corner every morning for years before he retired.
Anh ấy đã đứng ở góc phố đó mỗi sáng suốt nhiều năm trước khi nghỉ hưu.
They had been standing in the cold for an hour before the bus came.
Họ đã đứng trong giá lạnh một tiếng đồng hồ trước khi xe buýt đến.
Thì tương lai
He will stand at the podium and give his speech.
Anh ấy sẽ đứng ở bục phát biểu và đọc bài diễn văn.
At midnight they will be standing under the fireworks.
Lúc nửa đêm họ sẽ đang đứng ngắm pháo hoa.
By noon we will have stood through the entire ceremony.
Đến trưa chúng tôi sẽ đã đứng qua toàn bộ buổi lễ.
By the time they open the doors, we will have been standing here for two hours.
Khi cửa mở, chúng tôi sẽ đã đứng đây hai tiếng đồng hồ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stand / stands | Quá khứ đơn S + stood | Tương lai đơn S + will + stand |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + standing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + standing | Tương lai tiếp diễn S + will be + standing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stood | Quá khứ hoàn thành S + had + stood | Tương lai hoàn thành S + will have + stood |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + standing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + standing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + standing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (stood), không dùng nguyên thể (stand).
Sự kiện đã hoàn thành trong quá khứ → dùng quá khứ đơn stood.
Sau 'can't stand' (không chịu được) phải dùng V-ing, không dùng 'to + V'.
