Chia động từ stamp
All Tenses of the Verb "stamp"
Một động từ, mười hai thì. Xem stamp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stamp · stamped · will stampViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stampingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stampedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stampingThì hiện tại
The post office stamps all outgoing mail before noon.
Bưu điện đóng dấu tất cả thư đi trước buổi trưa.
She is stamping her foot in frustration.
Cô ấy đang giậm chân vì bực tức.
The customs officer has stamped every page of his passport.
Nhân viên hải quan đã đóng dấu vào mọi trang hộ chiếu của anh ấy.
The clerk has been stamping passports since the gate opened.
Nhân viên đã đóng dấu hộ chiếu liên tục từ khi cổng mở.
Thì quá khứ
He stamped his foot angrily and walked away.
Anh ấy giậm chân giận dữ rồi bỏ đi.
The clerk was stamping passports when the alarm went off.
Nhân viên đang đóng dấu hộ chiếu khi chuông báo động vang lên.
By the time we arrived, the clerk had already stamped all the letters.
Khi chúng tôi đến, nhân viên đã đóng dấu tất cả các lá thư rồi.
The clerk had been stamping visas all day before the office finally closed.
Nhân viên đã đóng dấu thị thực cả ngày trước khi văn phòng cuối cùng đóng cửa.
Thì tương lai
The clerk will stamp your visa once the payment is confirmed.
Nhân viên sẽ đóng dấu thị thực của bạn ngay khi thanh toán được xác nhận.
By 10am the clerk will be stamping the last batch of letters.
Đến 10 giờ sáng nhân viên sẽ đang đóng dấu lô thư cuối cùng.
By 5pm the clerk will have stamped over two hundred letters.
Đến 5 giờ chiều nhân viên sẽ đã đóng dấu hơn hai trăm lá thư.
By the end of the shift, she will have been stamping documents nonstop.
Đến cuối ca làm, cô ấy sẽ đã đóng dấu tài liệu liên tục không ngừng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stamp / stamps | Quá khứ đơn S + stamped | Tương lai đơn S + will + stamp |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stamping | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stamping | Tương lai tiếp diễn S + will be + stamping |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stamped | Quá khứ hoàn thành S + had + stamped | Tương lai hoàn thành S + will have + stamped |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stamping | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stamping | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stamping |
Luyện chia stamp qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

