GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stamp

All Tenses of the Verb "stamp"

Một động từ, mười hai thì. Xem stamp biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstamp
V2 · QUÁ KHỨstamped
V3 · PHÂN TỪstamped
V-INGstamping
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

stamp · stamped · will stamp
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stamping
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stamped
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stamping
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, quy trình thường xuyên.
S + stamp / stamps
Khẳng định:The officer stamps every passport at the border.
Phủ định:She doesn't stamp letters without checking the address.
Nghi vấn:Does the clerk stamp the documents today?

The post office stamps all outgoing mail before noon.

Bưu điện đóng dấu tất cả thư đi trước buổi trưa.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + stamping
Khẳng định:The clerk is stamping the visa application now.
Phủ định:He isn't stamping the invoices at the moment.
Nghi vấn:Are they stamping the tickets at the entrance?

She is stamping her foot in frustration.

Cô ấy đang giậm chân vì bực tức.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã hoàn tất nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + stamped
Khẳng định:The officer has stamped my passport already.
Phủ định:They haven't stamped the package yet.
Nghi vấn:Have you stamped all the envelopes?

The customs officer has stamped every page of his passport.

Nhân viên hải quan đã đóng dấu vào mọi trang hộ chiếu của anh ấy.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + stamping
Khẳng định:She has been stamping documents all morning.
Phủ định:He hasn't been stamping the forms correctly.
Nghi vấn:How long have you been stamping these boxes?

The clerk has been stamping passports since the gate opened.

Nhân viên đã đóng dấu hộ chiếu liên tục từ khi cổng mở.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stamped
Khẳng định:The officer stamped my passport yesterday.
Phủ định:She didn't stamp the letter before mailing it.
Nghi vấn:Did they stamp the documents this morning?

He stamped his foot angrily and walked away.

Anh ấy giậm chân giận dữ rồi bỏ đi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stamping
Khẳng định:She was stamping the tickets when the manager arrived.
Phủ định:He wasn't stamping the forms at that time.
Nghi vấn:Were you stamping the envelopes when I called?

The clerk was stamping passports when the alarm went off.

Nhân viên đang đóng dấu hộ chiếu khi chuông báo động vang lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stamped
Khẳng định:She had already stamped the documents before the deadline.
Phủ định:He hadn't stamped the visa before the office closed.
Nghi vấn:Had the officer stamped your passport before you boarded?

By the time we arrived, the clerk had already stamped all the letters.

Khi chúng tôi đến, nhân viên đã đóng dấu tất cả các lá thư rồi.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stamping
Khẳng định:She had been stamping passports for hours before the shift ended.
Phủ định:He hadn't been stamping the forms long before the printer broke.
Nghi vấn:Had they been stamping the packages for a while before the machine jammed?

The clerk had been stamping visas all day before the office finally closed.

Nhân viên đã đóng dấu thị thực cả ngày trước khi văn phòng cuối cùng đóng cửa.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + stamp
Khẳng định:The officer will stamp your passport at the gate.
Phủ định:She won't stamp the letter without a stamp fee.
Nghi vấn:Will they stamp the documents today?

The clerk will stamp your visa once the payment is confirmed.

Nhân viên sẽ đóng dấu thị thực của bạn ngay khi thanh toán được xác nhận.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + stamping
Khẳng định:At noon the officer will be stamping passports at gate five.
Phủ định:She won't be stamping the forms during the meeting.
Nghi vấn:Will you be stamping the invoices this afternoon?

By 10am the clerk will be stamping the last batch of letters.

Đến 10 giờ sáng nhân viên sẽ đang đóng dấu lô thư cuối cùng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stamped
Khẳng định:By noon she will have stamped all the passports.
Phủ định:He won't have stamped every form by the deadline.
Nghi vấn:Will they have stamped the documents by the time we arrive?

By 5pm the clerk will have stamped over two hundred letters.

Đến 5 giờ chiều nhân viên sẽ đã đóng dấu hơn hai trăm lá thư.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stamping
Khẳng định:By 6pm she will have been stamping passports for eight hours.
Phủ định:He won't have been stamping forms for long by the time he takes a break.
Nghi vấn:Will the clerk have been stamping letters all day by closing time?

By the end of the shift, she will have been stamping documents nonstop.

Đến cuối ca làm, cô ấy sẽ đã đóng dấu tài liệu liên tục không ngừng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stamp / stamps
Quá khứ đơn
S + stamped
Tương lai đơn
S + will + stamp
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stamping
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stamping
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stamping
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stamped
Quá khứ hoàn thành
S + had + stamped
Tương lai hoàn thành
S + will have + stamped
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stamping
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stamping
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stamping
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia stamp qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has stamped the letter yesterday.She stamped the letter yesterday.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He is stamping passports since 8am.He has been stamping passports since 8am.

Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.

She will stamp the form when she will arrive.She will stamp the form when she arrives.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#stamp#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS