Chia động từ stall
All Tenses of the Verb "stall"
Một động từ, mười hai thì. Xem stall biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stall · stalled · will stallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stalledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stallingThì hiện tại
The negotiation stalls whenever money is mentioned.
Cuộc đàm phán bị đình trệ mỗi khi nhắc đến tiền bạc.
The car is stalling every time I stop at a light.
Xe đang chết máy mỗi lần tôi dừng lại ở đèn đỏ.
The negotiations have already stalled twice this month.
Cuộc đàm phán đã đình trệ hai lần trong tháng này rồi.
The government has been stalling on the reforms for a year.
Chính phủ đã trì hoãn các cải cách suốt một năm nay.
Thì quá khứ
The car stalled twice on the way here.
Xe đã chết máy hai lần trên đường đến đây.
The talks were stalling badly when the mediator arrived.
Cuộc đàm phán đang bế tắc trầm trọng khi người hòa giải đến.
The engine had already stalled twice before we called for help.
Xe đã chết máy hai lần trước khi chúng tôi gọi cứu hộ.
The reforms had been stalling for years before real change came.
Các cải cách đã trì trệ nhiều năm trước khi có thay đổi thực sự.
Thì tương lai
The engine will stall if you release the clutch too fast.
Xe sẽ chết máy nếu bạn nhả côn quá nhanh.
Without reforms, the economy will be stalling for years.
Không có cải cách, nền kinh tế sẽ trì trệ trong nhiều năm.
By the end of the year the reforms will have stalled twice.
Đến cuối năm, các cải cách sẽ đã bị đình trệ hai lần.
By 2030 the reforms will have been stalling for 20 years.
Đến 2030 các cải cách sẽ đã bị trì trệ suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stall / stalls | Quá khứ đơn S + stalled | Tương lai đơn S + will + stall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stalling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stalling | Tương lai tiếp diễn S + will be + stalling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stalled | Quá khứ hoàn thành S + had + stalled | Tương lai hoàn thành S + will have + stalled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stalling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stalling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stalling |
Luyện chia stall qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the engine) dùng has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

