Chia động từ stalk
All Tenses of the Verb "stalk"
Một động từ, mười hai thì. Xem stalk (rình mò, theo dõi con mồi) biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stalk · stalked · will stalkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stalkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stalkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stalkingThì hiện tại
The tiger stalks its prey through the tall grass.
Con hổ rình mò con mồi qua đám cỏ cao.
The fox is stalking the rabbits near the burrow.
Con cáo đang rình mò đàn thỏ gần hang.
The predator has stalked its target for over an hour.
Kẻ săn mồi đã rình mò con mồi hơn một giờ đồng hồ.
The hunter has been stalking the boar since sunrise.
Người thợ săn đã rình mò con lợn rừng từ lúc mặt trời mọc.
Thì quá khứ
The wolf stalked the elk across the valley.
Con sói đã rình mò con nai sừng tấm khắp thung lũng.
The cheetah was stalking the gazelle when it lost sight of it.
Con báo săn đang rình mò con linh dương thì mất dấu nó.
The lioness had stalked the buffalo before the herd noticed.
Con sư tử cái đã rình mò con trâu trước khi cả đàn nhận ra.
The hunter had been stalking the deer for hours before he took the shot.
Người thợ săn đã rình mò con nai nhiều giờ trước khi anh ta bắn.
Thì tương lai
The cat will stalk the mouse until it tires.
Con mèo sẽ rình mò con chuột cho đến khi nó mệt.
At dusk the panther will be stalking the riverbank.
Vào lúc hoàng hôn, con báo đen sẽ đang rình mò dọc bờ sông.
By sunset the cheetah will have stalked the gazelle across the plain.
Đến hoàng hôn, con báo săn sẽ đã rình mò con linh dương khắp thảo nguyên.
By 2030 the wolves will have been stalking this forest for twenty years.
Đến năm 2030, bầy sói sẽ đã rình mò khu rừng này được hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stalk / stalks | Quá khứ đơn S + stalked | Tương lai đơn S + will + stalk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stalking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stalking | Tương lai tiếp diễn S + will be + stalking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stalked | Quá khứ hoàn thành S + had + stalked | Tương lai hoàn thành S + will have + stalked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stalking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stalking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stalking |
Luyện chia stalk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (stalked), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn với đuôi -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

