Chia động từ stagger
All Tenses of the Verb "stagger"
Một động từ, mười hai thì. Xem stagger biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stagger · staggered · will staggerViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + staggeringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + staggeredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + staggeringThì hiện tại
The exhausted runner staggers across the finish line.
Vận động viên kiệt sức loạng choạng băng qua vạch đích.
The boxer is staggering after that last punch.
Võ sĩ đang loạng choạng sau cú đấm vừa rồi.
She has staggered into the room, clearly exhausted.
Cô ấy đã loạng choạng bước vào phòng, rõ ràng là kiệt sức.
She has been staggering across the desert for hours.
Cô ấy đã loạng choạng băng qua sa mạc suốt nhiều giờ.
Thì quá khứ
The exhausted hiker staggered into the campsite.
Người leo núi kiệt sức loạng choạng bước vào khu cắm trại.
The soldier was staggering across the field, wounded.
Người lính bị thương đang loạng choạng băng qua cánh đồng.
By the time we found him, he had staggered for hours in the storm.
Đến khi chúng tôi tìm thấy, anh ấy đã loạng choạng đi trong bão suốt nhiều giờ.
He had been staggering through the blizzard for hours before he found shelter.
Anh ấy đã loạng choạng đi trong bão tuyết nhiều giờ trước khi tìm được nơi trú ẩn.
Thì tương lai
He will stagger home after the long shift.
Anh ấy sẽ loạng choạng về nhà sau ca làm dài.
At mile twenty he will be staggering but still moving.
Đến dặm hai mươi anh ấy sẽ loạng choạng nhưng vẫn tiếp tục di chuyển.
By midnight they will have staggered across the whole desert.
Đến nửa đêm họ sẽ đã loạng choạng băng qua toàn bộ sa mạc.
By the time they arrive, he will have been staggering through the jungle for two days.
Đến khi họ tới nơi, anh ấy sẽ đã loạng choạng băng rừng suốt hai ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stagger / staggers | Quá khứ đơn S + staggered | Tương lai đơn S + will + stagger |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + staggering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + staggering | Tương lai tiếp diễn S + will be + staggering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + staggered | Quá khứ hoàn thành S + had + staggered | Tương lai hoàn thành S + will have + staggered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + staggering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + staggering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + staggering |
Luyện chia stagger qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (he) đi với has, không dùng have.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → phải chia quá khứ đơn staggered.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

