Chia động từ stage
All Tenses of the Verb "stage"
Một động từ, mười hai thì. Xem *stage* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
stage · staged · will stageViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stagingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stagedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stagingThì hiện tại
The company stages an annual conference in Hanoi.
Công ty tổ chức một hội nghị thường niên tại Hà Nội.
The city is staging a festival downtown right now.
Thành phố đang tổ chức một lễ hội ở trung tâm ngay lúc này.
The gallery has staged several major shows this season.
Phòng tranh đã tổ chức vài triển lãm lớn mùa này.
The group has been staging protests since the new law passed.
Nhóm đã tổ chức biểu tình từ khi luật mới được thông qua.
Thì quá khứ
The union staged a strike last week.
Công đoàn đã tổ chức một cuộc đình công tuần trước.
The crew was staging the concert when it started to rain.
Đội ngũ đang dàn dựng buổi hòa nhạc thì trời mưa.
The company had staged the launch before the news leaked.
Công ty đã tổ chức lễ ra mắt trước khi tin tức bị rò rỉ.
The troupe had been staging plays in that hall for a decade before it burned down.
Đoàn kịch đã dàn dựng vở diễn ở hội trường đó suốt một thập kỷ trước khi nó bị cháy.
Thì tương lai
The city will stage a fireworks display for New Year.
Thành phố sẽ tổ chức màn bắn pháo hoa cho năm mới.
By evening they will be staging the closing ceremony.
Đến tối họ sẽ đang tổ chức lễ bế mạc.
By next year the company will have staged its tenth annual gala.
Đến năm sau công ty sẽ đã tổ chức buổi dạ hội thường niên lần thứ mười.
By December they will have been staging the show for six months straight.
Đến tháng 12 họ sẽ đã tổ chức buổi diễn liên tục suốt sáu tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stage / stages | Quá khứ đơn S + staged | Tương lai đơn S + will + stage |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + staging | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + staging | Tương lai tiếp diễn S + will be + staging |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + staged | Quá khứ hoàn thành S + had + staged | Tương lai hoàn thành S + will have + staged |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + staging | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + staging | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + staging |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (staged), không dùng nguyên mẫu.
Chủ ngữ số ít cần thêm -s ở hiện tại đơn: stages.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu, không thêm -ed.
