Chia động từ stack
All Tenses of the Verb "stack"
Một động từ, mười hai thì. Xem stack biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stack · stacked · will stackViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stackingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stackedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stackingThì hiện tại
She stacks books on the shelf every evening.
Cô ấy xếp chồng sách lên kệ mỗi tối.
He is stacking the folders on his desk right now.
Anh ấy đang xếp chồng các tập hồ sơ trên bàn ngay bây giờ.
He has stacked the newspapers neatly by the door.
Anh ấy đã xếp gọn báo cũ cạnh cửa rồi.
They have been stacking sandbags since dawn to stop the flood.
Họ đã xếp bao cát từ sáng sớm để ngăn lũ.
Thì quá khứ
I stacked the plates in the cupboard yesterday.
Hôm qua tôi đã xếp chồng đĩa vào tủ.
She was stacking the chairs when the lights went out.
Cô ấy đang xếp chồng ghế thì đèn tắt.
The staff had already stacked the chairs when we left.
Nhân viên đã xếp chồng ghế xong trước khi chúng tôi rời đi.
He had been stacking hay bales for weeks before the harvest ended.
Anh ấy đã xếp các kiện rơm suốt nhiều tuần trước khi vụ mùa kết thúc.
Thì tương lai
He will stack the firewood before winter comes.
Anh ấy sẽ xếp củi trước khi mùa đông đến.
At 9am tomorrow they will be stacking the new inventory.
9 giờ sáng mai họ sẽ đang xếp hàng tồn kho mới.
By next week they will have stacked the entire shipment.
Đến tuần sau họ sẽ đã xếp xong toàn bộ lô hàng.
By the end of the shift he will have been stacking boxes for eight hours straight.
Đến cuối ca anh ấy sẽ đã xếp thùng hàng liên tục suốt tám tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stack / stacks | Quá khứ đơn S + stacked | Tương lai đơn S + will + stack |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stacking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stacking | Tương lai tiếp diễn S + will be + stacking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stacked | Quá khứ hoàn thành S + had + stacked | Tương lai hoàn thành S + will have + stacked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stacking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stacking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stacking |
Luyện chia stack qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: stacks.
Sau am/is/are ở thì tiếp diễn phải dùng V-ing (stacking), không dùng nguyên mẫu.

