Chia động từ stabilize
All Tenses of the Verb "stabilize"
Một động từ, mười hai thì. Xem *stabilize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
stabilize · stabilized · will stabilizeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stabilizingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stabilizedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stabilizingThì hiện tại
This system stabilizes the aircraft automatically.
Hệ thống này tự động ổn định máy bay.
We are stabilizing the situation right now.
Chúng tôi đang ổn định tình hình ngay bây giờ.
He has already stabilized the patient.
Anh ấy đã ổn định tình trạng bệnh nhân rồi.
They have been stabilizing the ceasefire since March.
Họ đã ổn định lệnh ngừng bắn từ tháng Ba.
Thì quá khứ
I stabilized the ladder yesterday.
Hôm qua tôi đã giữ vững chiếc thang.
She was stabilizing the drone when the wind picked up.
Cô ấy đang giữ ổn định thiết bị bay khi gió nổi lên.
The doctors had stabilized him before surgery began.
Các bác sĩ đã ổn định tình trạng anh ấy trước khi phẫu thuật bắt đầu.
They had been stabilizing the currency for a decade before it collapsed.
Họ đã ổn định tiền tệ suốt một thập kỷ trước khi nó sụp đổ.
Thì tương lai
We will stabilize the currency next quarter.
Quý tới chúng tôi sẽ ổn định đồng tiền.
At 7am I will be stabilizing the equipment.
7 giờ sáng tôi sẽ đang ổn định thiết bị.
By next year he will have stabilized ten regions.
Đến năm sau anh ấy sẽ đã ổn định xong mười khu vực.
By 2030 they will have been stabilizing that reactor for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã ổn định lò phản ứng đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stabilize / stabilizes | Quá khứ đơn S + stabilized | Tương lai đơn S + will + stabilize |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stabilizing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stabilizing | Tương lai tiếp diễn S + will be + stabilizing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stabilized | Quá khứ hoàn thành S + had + stabilized | Tương lai hoàn thành S + will have + stabilized |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stabilizing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stabilizing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stabilizing |
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (stabilized), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
