GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stabilize

All Tenses of the Verb "stabilize"

V1stabilizeV2stabilizedV3stabilizedV-ingstabilizing

Một động từ, mười hai thì. Xem *stabilize* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.

stabilize · stabilized · will stabilize
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stabilizing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stabilized
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stabilizing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + stabilize / stabilizes
Khẳng định:The medicine stabilizes his heart rate.
Phủ định:This policy doesn't stabilize the economy.
Nghi vấn:Does the drug stabilize blood pressure?

This system stabilizes the aircraft automatically.

Hệ thống này tự động ổn định máy bay.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + stabilizing
Khẳng định:The patient is stabilizing now.
Phủ định:The market isn't stabilizing this week.
Nghi vấn:Are the prices stabilizing?

We are stabilizing the situation right now.

Chúng tôi đang ổn định tình hình ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + stabilized
Khẳng định:She has stabilized the currency this year.
Phủ định:They haven't stabilized the region yet.
Nghi vấn:Have you ever stabilized a crisis like this?

He has already stabilized the patient.

Anh ấy đã ổn định tình trạng bệnh nhân rồi.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn — nhấn vào quá trình.
S + have/has been + stabilizing
Khẳng định:She has been stabilizing the economy for months.
Phủ định:I haven't been stabilizing my routine lately.
Nghi vấn:How long have you been stabilizing the system?

They have been stabilizing the ceasefire since March.

Họ đã ổn định lệnh ngừng bắn từ tháng Ba.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stabilized
Khẳng định:We stabilized the network last year.
Phủ định:She didn't stabilize the account in time.
Nghi vấn:Did you stabilize the server yesterday?

I stabilized the ladder yesterday.

Hôm qua tôi đã giữ vững chiếc thang.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stabilizing
Khẳng định:I was stabilizing the camera when it fell.
Phủ định:They weren't stabilizing the boat then.
Nghi vấn:Were you stabilizing the patient at noon?

She was stabilizing the drone when the wind picked up.

Cô ấy đang giữ ổn định thiết bị bay khi gió nổi lên.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stabilized
Khẳng định:He had stabilized the patient before the ambulance arrived.
Phủ định:She hadn't stabilized the account before it froze.
Nghi vấn:Had they stabilized the region by then?

The doctors had stabilized him before surgery began.

Các bác sĩ đã ổn định tình trạng anh ấy trước khi phẫu thuật bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stabilizing
Khẳng định:She had been stabilizing the ecosystem for years before it recovered.
Phủ định:We hadn't been stabilizing it long when the crisis hit.
Nghi vấn:Had you been stabilizing the market for months?

They had been stabilizing the currency for a decade before it collapsed.

Họ đã ổn định tiền tệ suốt một thập kỷ trước khi nó sụp đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + stabilize
Khẳng định:I will stabilize the shelf tomorrow.
Phủ định:She won't stabilize the old system.
Nghi vấn:Will you stabilize the platform?

We will stabilize the currency next quarter.

Quý tới chúng tôi sẽ ổn định đồng tiền.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + stabilizing
Khẳng định:This time tomorrow I will be stabilizing the server.
Phủ định:He won't be stabilizing the system next week.
Nghi vấn:Will you be stabilizing the patient all night?

At 7am I will be stabilizing the equipment.

7 giờ sáng tôi sẽ đang ổn định thiết bị.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stabilized
Khẳng định:By noon they will have stabilized the grid.
Phủ định:She won't have stabilized the account by then.
Nghi vấn:Will you have stabilized the system before 6?

By next year he will have stabilized ten regions.

Đến năm sau anh ấy sẽ đã ổn định xong mười khu vực.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stabilizing
Khẳng định:By May she will have been stabilizing the economy for a year.
Phủ định:We won't have been stabilizing it long by then.
Nghi vấn:Will you have been stabilizing the region for five years by 2030?

By 2030 they will have been stabilizing that reactor for 20 years.

Đến 2030 họ sẽ đã ổn định lò phản ứng đó suốt 20 năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stabilize / stabilizes
Quá khứ đơn
S + stabilized
Tương lai đơn
S + will + stabilize
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stabilizing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stabilizing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stabilizing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stabilized
Quá khứ hoàn thành
S + had + stabilized
Tương lai hoàn thành
S + will have + stabilized
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stabilizing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stabilizing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stabilizing
6

Lỗi thường gặp

I have stabilize the system.I have stabilized the system.

Sau have/has phải là V3 (stabilized), không dùng nguyên mẫu.

She stabilize the market last year.She stabilized the market last year.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last year) → dùng quá khứ đơn, thêm -ed.

I will stabilize it when I will finish.I will stabilize it when I finish.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

7

Chủ đề liên quan

#stabilize#quy-tắc
FacebookX / Twitter
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS