GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ stab

All Tenses of the Verb "stab"

Một động từ, mười hai thì. Xem stab biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUstab
V2 · QUÁ KHỨstabbed
V3 · PHÂN TỪstabbed
V-INGstabbing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

stab · stabbed · will stab
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + stabbing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + stabbed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + stabbing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, mô tả một hành động.
S + stab / stabs
Khẳng định:The chef stabs the fork into the meat to check if it is done.
Phủ định:He doesn't stab the meat before it's cooked.
Nghi vấn:Does the cook stab the potato to test it?

A sudden pain stabs at her chest.

Một cơn đau nhói đâm vào ngực cô ấy.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + stabbing
Khẳng định:He is stabbing the ground with a stick out of frustration.
Phủ định:She isn't stabbing anything right now.
Nghi vấn:Is he stabbing the box open with a knife?

The pain in his knee is stabbing him with every step.

Cơn đau ở đầu gối đang đâm nhói mỗi bước anh ấy đi.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + stabbed
Khẳng định:The suspect has stabbed the victim twice.
Phủ định:He hasn't stabbed anyone before this incident.
Nghi vấn:Has the attacker stabbed anyone else tonight?

Guilt has stabbed at his conscience ever since.

Cảm giác tội lỗi đã đâm nhói lương tâm anh ấy kể từ đó.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + stabbing
Khẳng định:The pain has been stabbing at his side all morning.
Phủ định:It hasn't been stabbing as badly today.
Nghi vấn:How long has the pain been stabbing your back?

Regret has been stabbing at her for weeks.

Sự hối hận đã đâm nhói cô ấy suốt nhiều tuần qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + stabbed
Khẳng định:The man stabbed the tire with a knife.
Phủ định:He didn't stab anyone during the fight.
Nghi vấn:Did the attacker stab the guard?

A sharp pain stabbed through his arm.

Một cơn đau nhói đâm xuyên qua cánh tay anh ấy.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + stabbing
Khẳng định:He was stabbing the soil with a shovel when I arrived.
Phủ định:She wasn't stabbing anything when the police came.
Nghi vấn:Was he stabbing the ice to break it?

Regret was stabbing at her heart all evening.

Sự hối hận đã đâm nhói trái tim cô ấy suốt cả buổi tối.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + stabbed
Khẳng định:The suspect had stabbed the victim before help arrived.
Phủ định:He hadn't stabbed anyone before that night.
Nghi vấn:Had the attacker stabbed him twice before he ran?

The pain had stabbed through his chest before he collapsed.

Cơn đau đã đâm nhói qua ngực anh ấy trước khi anh ngã quỵ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + stabbing
Khẳng định:The old wound had been stabbing at him for years before the surgery.
Phủ định:It hadn't been stabbing that badly before the accident.
Nghi vấn:Had the pain been stabbing his side for hours before he saw a doctor?

Guilt had been stabbing at her conscience for months before she confessed.

Cảm giác tội lỗi đã đâm nhói lương tâm cô ấy suốt nhiều tháng trước khi cô thú nhận.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + stab
Khẳng định:This memory will stab at him for years to come.
Phủ định:The cold won't stab through this thick coat.
Nghi vấn:Will the guilt stab at her conscience forever?

Regret will stab at him every time he remembers that day.

Sự hối hận sẽ đâm nhói anh ấy mỗi khi nhớ lại ngày hôm đó.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + stabbing
Khẳng định:By tonight, the cold wind will be stabbing at our faces.
Phủ định:The pain won't be stabbing as much by tomorrow.
Nghi vấn:Will the memory still be stabbing at him next year?

This time next week, the guilt will still be stabbing at her.

Vào giờ này tuần sau, cảm giác tội lỗi vẫn sẽ đang đâm nhói cô ấy.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + stabbed
Khẳng định:By the time the police arrive, he will have stabbed no one else.
Phủ định:The regret won't have stabbed at her forever.
Nghi vấn:Will the pain have stabbed his side by morning?

By the end of the trial, the truth will have stabbed everyone's conscience.

Đến cuối phiên tòa, sự thật sẽ đã đâm nhói lương tâm mọi người.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + stabbing
Khẳng định:By next year, the guilt will have been stabbing at him for a decade.
Phủ định:The pain won't have been stabbing him for long by then.
Nghi vấn:Will the memory have been stabbing at her for years by the time she heals?

By then, regret will have been stabbing at him for a very long time.

Đến lúc đó, sự hối hận sẽ đã đâm nhói anh ấy trong một thời gian rất dài.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + stab / stabs
Quá khứ đơn
S + stabbed
Tương lai đơn
S + will + stab
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + stabbing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + stabbing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + stabbing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + stabbed
Quá khứ hoàn thành
S + had + stabbed
Tương lai hoàn thành
S + will have + stabbed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + stabbing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + stabbing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + stabbing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia stab qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He stabed the man with a knife.He stabbed the man with a knife.

Động từ một âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (stab) phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: stabbed.

She is staing him with a pencil.She is stabbing him with a pencil.

Thêm -ing cho stab phải gấp đôi phụ âm cuối: stabbing, không phải staing.

The pain have stabbed his side for hours.The pain has stabbed his side for hours.

Chủ ngữ số ít (the pain) đi với has, không dùng have.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#stab#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS