Chia động từ stab
All Tenses of the Verb "stab"
Một động từ, mười hai thì. Xem stab biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
stab · stabbed · will stabViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + stabbingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + stabbedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + stabbingThì hiện tại
A sudden pain stabs at her chest.
Một cơn đau nhói đâm vào ngực cô ấy.
The pain in his knee is stabbing him with every step.
Cơn đau ở đầu gối đang đâm nhói mỗi bước anh ấy đi.
Guilt has stabbed at his conscience ever since.
Cảm giác tội lỗi đã đâm nhói lương tâm anh ấy kể từ đó.
Regret has been stabbing at her for weeks.
Sự hối hận đã đâm nhói cô ấy suốt nhiều tuần qua.
Thì quá khứ
A sharp pain stabbed through his arm.
Một cơn đau nhói đâm xuyên qua cánh tay anh ấy.
Regret was stabbing at her heart all evening.
Sự hối hận đã đâm nhói trái tim cô ấy suốt cả buổi tối.
The pain had stabbed through his chest before he collapsed.
Cơn đau đã đâm nhói qua ngực anh ấy trước khi anh ngã quỵ.
Guilt had been stabbing at her conscience for months before she confessed.
Cảm giác tội lỗi đã đâm nhói lương tâm cô ấy suốt nhiều tháng trước khi cô thú nhận.
Thì tương lai
Regret will stab at him every time he remembers that day.
Sự hối hận sẽ đâm nhói anh ấy mỗi khi nhớ lại ngày hôm đó.
This time next week, the guilt will still be stabbing at her.
Vào giờ này tuần sau, cảm giác tội lỗi vẫn sẽ đang đâm nhói cô ấy.
By the end of the trial, the truth will have stabbed everyone's conscience.
Đến cuối phiên tòa, sự thật sẽ đã đâm nhói lương tâm mọi người.
By then, regret will have been stabbing at him for a very long time.
Đến lúc đó, sự hối hận sẽ đã đâm nhói anh ấy trong một thời gian rất dài.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + stab / stabs | Quá khứ đơn S + stabbed | Tương lai đơn S + will + stab |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + stabbing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + stabbing | Tương lai tiếp diễn S + will be + stabbing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + stabbed | Quá khứ hoàn thành S + had + stabbed | Tương lai hoàn thành S + will have + stabbed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + stabbing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + stabbing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + stabbing |
Luyện chia stab qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ một âm tiết tận cùng phụ âm-nguyên âm-phụ âm (stab) phải gấp đôi phụ âm cuối trước khi thêm -ed: stabbed.
Thêm -ing cho stab phải gấp đôi phụ âm cuối: stabbing, không phải staing.
Chủ ngữ số ít (the pain) đi với has, không dùng have.
