Chia động từ squirm
All Tenses of the Verb "squirm"
Một động từ, mười hai thì. Xem squirm biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
squirm · squirmed · will squirmViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + squirmingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + squirmedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + squirmingThì hiện tại
The suspect squirms every time the detective asks a direct question.
Nghi phạm quằn quại mỗi khi thám tử hỏi câu hỏi trực tiếp.
The kids are squirming with embarrassment on stage.
Bọn trẻ đang ngọ nguậy vì ngượng ngùng trên sân khấu.
The politician has squirmed to avoid answering the question.
Vị chính trị gia đã quanh co để tránh trả lời câu hỏi.
The defendant has been squirming under the lawyer's questions for an hour.
Bị cáo đã quằn quại dưới những câu hỏi của luật sư suốt một giờ.
Thì quá khứ
The candidate squirmed visibly at the tough question.
Ứng viên tỏ ra bối rối rõ rệt trước câu hỏi hóc búa.
The child was squirming impatiently during the long sermon.
Đứa trẻ đang ngọ nguậy sốt ruột suốt bài giảng dài.
The employee had squirmed for minutes before admitting the error.
Nhân viên đó đã quằn quại suốt vài phút trước khi thừa nhận sai sót.
The candidate had been squirming through the interview for twenty minutes before it ended.
Ứng viên đã bối rối suốt buổi phỏng vấn hai mươi phút trước khi nó kết thúc.
Thì tương lai
The manager will squirm if asked about the budget cuts.
Vị quản lý sẽ bối rối nếu bị hỏi về việc cắt giảm ngân sách.
During the audit the staff will be squirming over every discrepancy.
Trong lúc kiểm toán, nhân viên sẽ đang bối rối trước mỗi sai lệch.
By the time the report is due, the team will have squirmed through countless revisions.
Đến hạn nộp báo cáo, cả nhóm sẽ đã vật lộn qua vô số lần sửa đổi.
By the time the trial ends, the defendant will have been squirming on the stand for days.
Đến khi phiên tòa kết thúc, bị cáo sẽ đã bối rối trên bục khai suốt nhiều ngày.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + squirm / squirms | Quá khứ đơn S + squirmed | Tương lai đơn S + will + squirm |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + squirming | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + squirming | Tương lai tiếp diễn S + will be + squirming |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + squirmed | Quá khứ hoàn thành S + had + squirmed | Tương lai hoàn thành S + will have + squirmed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + squirming | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + squirming | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + squirming |
Luyện chia squirm qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (squirmed), không dùng V1 (squirm).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn (squirmed).
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

