GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ squint

All Tenses of the Verb "squint"

Một động từ, mười hai thì. Xem squint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsquint
V2 · QUÁ KHỨsquinted
V3 · PHÂN TỪsquinted
V-INGsquinting
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

squint · squinted · will squint
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + squinting
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + squinted
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + squinting
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, phản xạ, sự thật thường xuyên.
S + squint / squints
Khẳng định:He squints whenever the sun is bright.
Phủ định:She doesn't squint even in strong light.
Nghi vấn:Does he squint when he reads without glasses?

She squints at the small print on the label.

Cô ấy nheo mắt nhìn dòng chữ nhỏ trên nhãn.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang xảy ra ngay lúc nói hoặc tạm thời.
S + am/is/are + squinting
Khẳng định:He is squinting at the screen right now.
Phủ định:She isn't squinting under this soft light.
Nghi vấn:Are you squinting because the sun is in your eyes?

Look, he is squinting at the distant sign.

Nhìn kìa, anh ấy đang nheo mắt nhìn tấm biển ở xa.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc đã xảy ra nhưng còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + squinted
Khẳng định:She has squinted at that map for ten minutes.
Phủ định:He hasn't squinted once despite the glare.
Nghi vấn:Have you ever squinted so hard your eyes hurt?

I have squinted at this document until my eyes ached.

Tôi đã nheo mắt nhìn tài liệu này đến mỏi cả mắt.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Việc bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + squinting
Khẳng định:He has been squinting at the road for the whole drive.
Phủ định:She hasn't been squinting since she got new glasses.
Nghi vấn:Have you been squinting at your phone all day?

They have been squinting at the whiteboard from the back row.

Họ đã nheo mắt nhìn bảng trắng từ hàng ghế cuối suốt buổi.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xảy ra và kết thúc tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + squinted
Khẳng định:She squinted at the horizon looking for the ship.
Phủ định:He didn't squint even under the harsh spotlight.
Nghi vấn:Did you squint when you stepped outside?

The sailor squinted into the setting sun.

Người thủy thủ nheo mắt nhìn về phía mặt trời lặn.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + squinting
Khẳng định:She was squinting at the sign when the bus arrived.
Phủ định:They weren't squinting despite the bright stage lights.
Nghi vấn:Was he squinting when the photo was taken?

I noticed she was squinting throughout the whole presentation.

Tôi để ý cô ấy đã nheo mắt suốt buổi thuyết trình.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc đã hoàn tất trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + squinted
Khẳng định:He had squinted at the map before finally finding the route.
Phủ định:She hadn't squinted before the doctor checked her eyes.
Nghi vấn:Had you squinted at the fine print before signing?

By the time he found his glasses, he had already squinted for an hour.

Trước khi tìm thấy kính, anh ấy đã nheo mắt cả tiếng đồng hồ.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + squinting
Khẳng định:She had been squinting at the sun for so long that her eyes watered.
Phủ định:He hadn't been squinting before the headache started.
Nghi vấn:Had they been squinting at the screen before the brightness was fixed?

We had been squinting at the road signs before we finally got glasses.

Chúng tôi đã nheo mắt nhìn biển báo đường suốt trước khi cuối cùng đi đeo kính.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, dự đoán, lời hứa.
S + will + squint
Khẳng định:You will squint if you look straight at the sun.
Phủ định:She won't squint once she gets the right glasses.
Nghi vấn:Will he squint under these bright studio lights?

Without sunglasses, you will squint on the beach.

Không đeo kính râm, bạn sẽ nheo mắt trên bãi biển.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm xác định trong tương lai.
S + will be + squinting
Khẳng định:By noon, hikers will be squinting under the strong sun.
Phủ định:She won't be squinting once the shade covers the path.
Nghi vấn:Will you be squinting during the outdoor ceremony?

At sunset, everyone will be squinting toward the stage.

Lúc hoàng hôn, mọi người sẽ đang nheo mắt nhìn về phía sân khấu.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + squinted
Khẳng định:By the end of the hike, we will have squinted at the map many times.
Phủ định:He won't have squinted at all once he wears his new glasses.
Nghi vấn:Will she have squinted at the sun before the eclipse starts?

By the time we reach the summit, we will have squinted at the trail markers dozens of times.

Đến khi lên đỉnh núi, chúng tôi sẽ đã nheo mắt nhìn các cột mốc đường mòn hàng chục lần.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + squinting
Khẳng định:By noon, she will have been squinting at the sun for an hour.
Phủ định:He won't have been squinting for long by the time we find shade.
Nghi vấn:Will they have been squinting at the screen for hours by the meeting's end?

By the time we land, I will have been squinting at this tiny screen for six hours.

Đến khi máy bay hạ cánh, tôi sẽ đã nheo mắt nhìn màn hình nhỏ này suốt sáu tiếng.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + squint / squints
Quá khứ đơn
S + squinted
Tương lai đơn
S + will + squint
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + squinting
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + squinting
Tương lai tiếp diễn
S + will be + squinting
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + squinted
Quá khứ hoàn thành
S + had + squinted
Tương lai hoàn thành
S + will have + squinted
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + squinting
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + squinting
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + squinting
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia squint qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

She has squinted yesterday because of the sun.She squinted yesterday because of the sun.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.

He squint at the light every morning.He squints at the light every morning.

Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.

I will squint when I will see the sun.I will squint when I see the sun.

Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#squint#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS