Chia động từ squint
All Tenses of the Verb "squint"
Một động từ, mười hai thì. Xem squint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
squint · squinted · will squintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + squintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + squintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + squintingThì hiện tại
She squints at the small print on the label.
Cô ấy nheo mắt nhìn dòng chữ nhỏ trên nhãn.
Look, he is squinting at the distant sign.
Nhìn kìa, anh ấy đang nheo mắt nhìn tấm biển ở xa.
I have squinted at this document until my eyes ached.
Tôi đã nheo mắt nhìn tài liệu này đến mỏi cả mắt.
They have been squinting at the whiteboard from the back row.
Họ đã nheo mắt nhìn bảng trắng từ hàng ghế cuối suốt buổi.
Thì quá khứ
The sailor squinted into the setting sun.
Người thủy thủ nheo mắt nhìn về phía mặt trời lặn.
I noticed she was squinting throughout the whole presentation.
Tôi để ý cô ấy đã nheo mắt suốt buổi thuyết trình.
By the time he found his glasses, he had already squinted for an hour.
Trước khi tìm thấy kính, anh ấy đã nheo mắt cả tiếng đồng hồ.
We had been squinting at the road signs before we finally got glasses.
Chúng tôi đã nheo mắt nhìn biển báo đường suốt trước khi cuối cùng đi đeo kính.
Thì tương lai
Without sunglasses, you will squint on the beach.
Không đeo kính râm, bạn sẽ nheo mắt trên bãi biển.
At sunset, everyone will be squinting toward the stage.
Lúc hoàng hôn, mọi người sẽ đang nheo mắt nhìn về phía sân khấu.
By the time we reach the summit, we will have squinted at the trail markers dozens of times.
Đến khi lên đỉnh núi, chúng tôi sẽ đã nheo mắt nhìn các cột mốc đường mòn hàng chục lần.
By the time we land, I will have been squinting at this tiny screen for six hours.
Đến khi máy bay hạ cánh, tôi sẽ đã nheo mắt nhìn màn hình nhỏ này suốt sáu tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + squint / squints | Quá khứ đơn S + squinted | Tương lai đơn S + will + squint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + squinting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + squinting | Tương lai tiếp diễn S + will be + squinting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + squinted | Quá khứ hoàn thành S + had + squinted | Tương lai hoàn thành S + will have + squinted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + squinting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + squinting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + squinting |
Luyện chia squint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Chủ ngữ số ít ngôi thứ ba (he) ở hiện tại đơn phải thêm -s vào động từ.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

