Chia động từ squeeze
All Tenses of the Verb "squeeze"
Một động từ, mười hai thì. Xem *squeeze* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
squeeze · squeezed · will squeezeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + squeezingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + squeezedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + squeezingThì hiện tại
The machine squeezes juice out of the fruit.
Máy ép lấy nước từ trái cây.
They are squeezing into the last seats on the bus.
Họ đang chen vào những chỗ ngồi cuối cùng trên xe buýt.
I have squeezed through tighter spaces before.
Tôi đã từng chui qua những khe hẹp hơn.
The company has been squeezing costs for months.
Công ty đã cắt giảm chi phí trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
He squeezed the toothpaste onto his brush.
Anh ấy đã vắt kem đánh răng lên bàn chải.
They were squeezing past each other in the narrow hallway.
Họ đang chen qua nhau trong hành lang hẹp.
By the time I got there, he had already squeezed through the fence.
Khi tôi đến nơi, anh ấy đã chui qua hàng rào rồi.
The business had been squeezing margins for years before it folded.
Doanh nghiệp đã thu hẹp biên lợi nhuận nhiều năm trước khi đóng cửa.
Thì tương lai
He will squeeze the lemons for the dressing.
Anh ấy sẽ vắt chanh cho nước sốt.
By the time you get here, I will be squeezing the last of the oranges.
Khi bạn đến đây, tôi sẽ đang vắt những quả cam cuối cùng.
By the time breakfast is ready, I will have squeezed enough juice for everyone.
Khi bữa sáng sẵn sàng, tôi sẽ đã vắt đủ nước cho mọi người.
By lunchtime the juicer will have been squeezing fruit for three hours straight.
Đến giờ trưa máy ép sẽ đã hoạt động liên tục trong ba tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + squeeze / squeezes | Quá khứ đơn S + squeezed | Tương lai đơn S + will + squeeze |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + squeezing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + squeezing | Tương lai tiếp diễn S + will be + squeezing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + squeezed | Quá khứ hoàn thành S + had + squeezed | Tương lai hoàn thành S + will have + squeezed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + squeezing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + squeezing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + squeezing |
Lỗi thường gặp
Quá khứ đơn cần thêm -ed: squeezed. Không dùng dạng nguyên mẫu cho quá khứ.
Sau have/has phải dùng V3 (squeezed), không dùng V1.
Sau will, động từ giữ nguyên dạng nguyên mẫu (squeeze), không thêm -s.
