GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ squeegee

All Tenses of the Verb "squeegee"

Một động từ, mười hai thì. Xem squeegee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsqueegee
V2 · QUÁ KHỨsqueegeed
V3 · PHÂN TỪsqueegeed
V-INGsqueegeeing
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

squeegee(s) · squeegeed · will squeegee
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + squeegeeing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + squeegeed
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + squeegeeing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + squeegee / squeegees
Khẳng định:He squeegees the shop windows every morning.
Phủ định:She doesn't squeegee the glass doors on Mondays.
Nghi vấn:Do you squeegee the windshield before every trip?

The cleaner squeegees every window on the ground floor.

Người lau kính gạt nước sạch mọi ô cửa sổ ở tầng trệt.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + squeegeeing
Khẳng định:He is squeegeeing the storefront window right now.
Phủ định:They aren't squeegeeing the mirrors today.
Nghi vấn:Are you squeegeeing the shower door at the moment?

She is squeegeeing the car windshield right now.

Cô ấy đang gạt nước kính chắn gió xe hơi ngay bây giờ.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + squeegeed
Khẳng định:He has squeegeed all the windows already.
Phủ định:We haven't squeegeed the glass wall yet.
Nghi vấn:Have you ever squeegeed a skyscraper window?

She has already squeegeed the entire showroom.

Cô ấy đã gạt nước sạch xong cả phòng trưng bày.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + squeegeeing
Khẳng định:He has been squeegeeing windows for ten years.
Phủ định:I haven't been squeegeeing cars lately.
Nghi vấn:How long have you been squeegeeing that building?

They have been squeegeeing the office windows since dawn.

Họ đã gạt nước kính văn phòng từ sáng sớm đến giờ.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + squeegeed
Khẳng định:She squeegeed the front window yesterday.
Phủ định:He didn't squeegee the back door.
Nghi vấn:Did you squeegee the mirror this morning?

We squeegeed the tent flysheet before packing it.

Chúng tôi đã gạt nước sạch tấm phủ lều trước khi gấp cất.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + squeegeeing
Khẳng định:I was squeegeeing the window when the phone rang.
Phủ định:She wasn't squeegeeing the shower at that time.
Nghi vấn:Were you squeegeeing the car when I called?

He was squeegeeing the storefront when the manager arrived.

Anh ấy đang gạt nước kính cửa hàng thì quản lý đến.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + squeegeed
Khẳng định:She had squeegeed the windows before the sun came up.
Phủ định:We hadn't squeegeed the glass before the rain started.
Nghi vấn:Had he squeegeed the windshield before he drove off?

They had squeegeed every window before the inspection began.

Họ đã gạt nước sạch mọi cửa sổ trước khi buổi kiểm tra bắt đầu.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + squeegeeing
Khẳng định:He had been squeegeeing windows for an hour before he took a break.
Phủ định:We hadn't been squeegeeing long when the rain began.
Nghi vấn:Had you been squeegeeing the car before it started raining?

She had been squeegeeing the glass for a while before the bucket tipped over.

Cô ấy đã gạt nước kính một lúc trước khi xô nước bị đổ.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + squeegee
Khẳng định:I will squeegee the windows after lunch.
Phủ định:He won't squeegee the mirror today.
Nghi vấn:Will you squeegee the shower door?

We will squeegee the windshield before the trip.

Chúng tôi sẽ gạt nước sạch kính chắn gió trước chuyến đi.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + squeegeeing
Khẳng định:At 8am I will be squeegeeing the storefront windows.
Phủ định:She won't be squeegeeing the glass this evening.
Nghi vấn:Will you be squeegeeing the car when I arrive?

This time tomorrow he will be squeegeeing the office windows.

Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang gạt nước cửa sổ văn phòng.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + squeegeed
Khẳng định:By noon she will have squeegeed the whole building.
Phủ định:He won't have squeegeed the mirror by 6pm.
Nghi vấn:Will you have squeegeed the windows before the open house?

By the time you arrive, I will have squeegeed the glass door.

Đến khi bạn tới, tôi sẽ đã gạt nước sạch xong cửa kính.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + squeegeeing
Khẳng định:By 6pm she will have been squeegeeing windows for three hours.
Phủ định:We won't have been squeegeeing long by then.
Nghi vấn:Will you have been squeegeeing the building all afternoon by 5pm?

By evening he will have been squeegeeing storefronts for hours.

Đến tối anh ấy sẽ đã gạt nước cửa hàng suốt nhiều giờ.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + squeegee / squeegees
Quá khứ đơn
S + squeegeed
Tương lai đơn
S + will + squeegee
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + squeegeeing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + squeegeeing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + squeegeeing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + squeegeed
Quá khứ hoàn thành
S + had + squeegeed
Tương lai hoàn thành
S + will have + squeegeed
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + squeegeeing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + squeegeeing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + squeegeeing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia squeegee qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ I have squeegee the window.→✓ I have squeegeed the window.

Sau have/has phải dùng V3 (squeegeed), không dùng nguyên mẫu.

✗ She squeegee the glass yesterday.→✓ She squeegeed the glass yesterday.

Quá khứ đơn với động từ có quy tắc cần thêm -ed.

✗ He is squeegeing the door.→✓ He is squeegeeing the door.

Động từ tận cùng bằng -ee giữ nguyên cả hai chữ e khi thêm -ing (squeegee → squeegeeing).

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#squeegee#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS