Chia động từ squeegee
All Tenses of the Verb "squeegee"
Một động từ, mười hai thì. Xem squeegee biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
squeegee(s) · squeegeed · will squeegeeViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + squeegeeingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + squeegeedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + squeegeeingThì hiện tại
The cleaner squeegees every window on the ground floor.
Người lau kính gạt nước sạch mọi ô cửa sổ ở tầng trệt.
She is squeegeeing the car windshield right now.
Cô ấy đang gạt nước kính chắn gió xe hơi ngay bây giờ.
She has already squeegeed the entire showroom.
Cô ấy đã gạt nước sạch xong cả phòng trưng bày.
They have been squeegeeing the office windows since dawn.
Họ đã gạt nước kính văn phòng từ sáng sớm đến giờ.
Thì quá khứ
We squeegeed the tent flysheet before packing it.
Chúng tôi đã gạt nước sạch tấm phủ lều trước khi gấp cất.
He was squeegeeing the storefront when the manager arrived.
Anh ấy đang gạt nước kính cửa hàng thì quản lý đến.
They had squeegeed every window before the inspection began.
Họ đã gạt nước sạch mọi cửa sổ trước khi buổi kiểm tra bắt đầu.
She had been squeegeeing the glass for a while before the bucket tipped over.
Cô ấy đã gạt nước kính một lúc trước khi xô nước bị đổ.
Thì tương lai
We will squeegee the windshield before the trip.
Chúng tôi sẽ gạt nước sạch kính chắn gió trước chuyến đi.
This time tomorrow he will be squeegeeing the office windows.
Giờ này ngày mai anh ấy sẽ đang gạt nước cửa sổ văn phòng.
By the time you arrive, I will have squeegeed the glass door.
Đến khi bạn tới, tôi sẽ đã gạt nước sạch xong cửa kính.
By evening he will have been squeegeeing storefronts for hours.
Đến tối anh ấy sẽ đã gạt nước cửa hàng suốt nhiều giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + squeegee / squeegees | Quá khứ đơn S + squeegeed | Tương lai đơn S + will + squeegee |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + squeegeeing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + squeegeeing | Tương lai tiếp diễn S + will be + squeegeeing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + squeegeed | Quá khứ hoàn thành S + had + squeegeed | Tương lai hoàn thành S + will have + squeegeed |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + squeegeeing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + squeegeeing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + squeegeeing |
Luyện chia squeegee qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (squeegeed), không dùng nguyên mẫu.
Quá khứ đơn với động từ có quy tắc cần thêm -ed.
Động từ tận cùng bằng -ee giữ nguyên cả hai chữ e khi thêm -ing (squeegee → squeegeeing).
