Chia động từ squawk
All Tenses of the Verb "squawk"
Một động từ, mười hai thì. Xem squawk biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
squawk · squawked · will squawkViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + squawkingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + squawkedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + squawkingThì hiện tại
The parrot squawks loudly whenever the phone rings.
Con vẹt kêu quang quác to mỗi khi điện thoại reo.
The crows are squawking above the field.
Đàn quạ đang kêu quang quác trên cánh đồng.
The crows have squawked nonstop all morning.
Đàn quạ đã kêu quang quác không ngừng suốt buổi sáng.
The geese have been squawking nonstop since the dog arrived.
Đàn ngỗng đã kêu quang quác không ngừng kể từ khi con chó xuất hiện.
Thì quá khứ
The radio squawked suddenly during the broadcast.
Chiếc radio đột nhiên kêu rè rè trong lúc phát sóng.
The geese were squawking loudly as the storm approached.
Đàn ngỗng đang kêu quang quác to khi cơn bão đến gần.
The radio had squawked twice before the signal cleared.
Chiếc radio đã kêu rè rè hai lần trước khi tín hiệu rõ trở lại.
The geese had been squawking for an hour before the fox left.
Đàn ngỗng đã kêu quang quác suốt một giờ trước khi con cáo bỏ đi.
Thì tương lai
The radio will squawk if the connection drops.
Chiếc radio sẽ kêu rè rè nếu tín hiệu bị mất.
The geese will be squawking loudly during the migration.
Đàn ngỗng sẽ đang kêu quang quác to trong mùa di trú.
By dusk the geese will have squawked for hours.
Đến chiều tối, đàn ngỗng sẽ đã kêu quang quác suốt nhiều giờ.
By 9am the geese will have been squawking for an hour.
Đến 9 giờ sáng, đàn ngỗng sẽ đã kêu quang quác suốt một giờ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + squawk / squawks | Quá khứ đơn S + squawked | Tương lai đơn S + will + squawk |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + squawking | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + squawking | Tương lai tiếp diễn S + will be + squawking |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + squawked | Quá khứ hoàn thành S + had + squawked | Tương lai hoàn thành S + will have + squawked |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + squawking | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + squawking | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + squawking |
Luyện chia squawk qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít thì hiện tại đơn phải thêm -s (squawk → squawks).
Chủ ngữ số nhiều (geese) cần have, không dùng has.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing (squawking), không dùng động từ nguyên mẫu.

