Chia động từ squall
All Tenses of the Verb "squall"
Một động từ, mười hai thì. Xem squall biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu thói quen, đặc điểm lặp lại (khóc thét), không nhấn vào quá trình.
squall · squalled · will squallViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + squallingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + squalledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + squallingThì hiện tại
The baby squalls loudly every time he wakes up.
Em bé khóc thét lên mỗi lần thức giấc.
The baby is squalling because she's hungry.
Em bé đang khóc thét vì đói.
She has squalled twice since breakfast.
Bé đã khóc thét hai lần kể từ bữa sáng.
She has been squalling for twenty minutes straight.
Bé đã khóc thét liên tục suốt hai mươi phút.
Thì quá khứ
The baby squalled loudly during the storm.
Em bé đã khóc thét to trong lúc có bão.
The baby was squalling when the doorbell rang.
Em bé đang khóc thét khi chuông cửa reo.
She had already squalled herself to sleep by nine.
Bé đã khóc thét đến khi ngủ thiếp đi trước chín giờ.
He had been squalling for a while before the fever broke.
Bé đã khóc thét một lúc lâu trước khi cơn sốt hạ.
Thì tương lai
She will squall if she doesn't get her nap.
Bé sẽ khóc thét nếu không được ngủ trưa.
At six the baby will be squalling for dinner.
6 giờ tối bé sẽ đang khóc thét đòi ăn.
By evening she will have squalled at least twice.
Đến tối bé sẽ đã khóc thét ít nhất hai lần.
By ten she will have been squalling for two hours.
Đến mười giờ bé sẽ đã khóc thét suốt hai tiếng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + squall / squalls | Quá khứ đơn S + squalled | Tương lai đơn S + will + squall |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + squalling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + squalling | Tương lai tiếp diễn S + will be + squalling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + squalled | Quá khứ hoàn thành S + had + squalled | Tương lai hoàn thành S + will have + squalled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + squalling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + squalling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + squalling |
Luyện chia squall qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít ở hiện tại đơn cần thêm -s (squalls).
Sau have/has phải dùng V3 (squalled), không dùng nguyên mẫu.
Có ý tương lai phải dùng thì tương lai, không dùng quá khứ đơn.
