Chia động từ squabble
All Tenses of the Verb "squabble"
Một động từ, mười hai thì. Xem squabble biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
squabble · squabbled · will squabbleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + squabblingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + squabbledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + squabblingThì hiện tại
The two parties squabble over the budget every year.
Hai bên tranh cãi vặt về ngân sách mỗi năm.
The birds are squabbling over the bread crumbs.
Lũ chim đang tranh giành vụn bánh mì.
The cousins have already squabbled over the toy.
Mấy anh em họ đã tranh giành cái đồ chơi rồi.
The neighbors have been squabbling over the fence for weeks.
Hàng xóm đã tranh cãi vặt về hàng rào suốt nhiều tuần.
Thì quá khứ
The children squabbled over the swing.
Bọn trẻ đã tranh giành cái xích đu.
The heirs were squabbling over the estate.
Những người thừa kế đang tranh giành tài sản.
The team had squabbled before agreeing on a plan.
Cả đội đã tranh cãi vặt trước khi thống nhất kế hoạch.
The siblings had been squabbling for days before their parents stepped in.
Anh chị em đã tranh cãi vặt suốt nhiều ngày trước khi bố mẹ can thiệp.
Thì tương lai
The kids will squabble over who goes first.
Bọn trẻ sẽ tranh giành ai được đi trước.
Knowing them, they will be squabbling before the meeting ends.
Biết tính họ, chắc trước khi cuộc họp kết thúc họ đã tranh cãi vặt rồi.
By the end of the day they will have squabbled over everything.
Đến cuối ngày họ sẽ đã tranh cãi vặt về mọi thứ.
By 2030 they will have been squabbling over that land for 20 years.
Đến 2030 họ sẽ đã tranh cãi vặt về mảnh đất đó suốt 20 năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + squabble / squabbles | Quá khứ đơn S + squabbled | Tương lai đơn S + will + squabble |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + squabbling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + squabbling | Tương lai tiếp diễn S + will be + squabbling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + squabbled | Quá khứ hoàn thành S + had + squabbled | Tương lai hoàn thành S + will have + squabbled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + squabbling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + squabbling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + squabbling |
Luyện chia squabble qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải là V3 (squabbled), không dùng nguyên mẫu.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

