GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ spy

All Tenses of the Verb "spy"

Một động từ, mười hai thì. Xem spy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUspy
V2 · QUÁ KHỨspied
V3 · PHÂN TỪspied
V-INGspying
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

spy · spied · will spy
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + spying
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + spied
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + spying
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, công việc thường xuyên.
S + spy / spies
Khẳng định:He spies on his neighbors from the window.
Phủ định:He doesn't spy on anyone.
Nghi vấn:Does he spy on his neighbors?

The agency spies on foreign governments.

Cơ quan này do thám các chính phủ nước ngoài.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + spying
Khẳng định:Someone is spying on our meetings.
Phủ định:No one is spying on us right now.
Nghi vấn:Are they spying on our company?

The children are spying on their older sister.

Bọn trẻ đang rình rập theo dõi chị chúng.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + spied
Khẳng định:The reporter has spied on the senator for months.
Phủ định:They haven't spied on any rivals yet.
Nghi vấn:Has the agency ever spied on its own citizens?

He has spied on his competitors before.

Anh ta đã từng do thám các đối thủ cạnh tranh.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + spying
Khẳng định:The detective has been spying on the suspect for weeks.
Phủ định:We haven't been spying on them lately.
Nghi vấn:How long have you been spying on this house?

They have been spying on the factory since last month.

Họ đã theo dõi bí mật nhà máy đó kể từ tháng trước.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + spied
Khẳng định:The spy spied on the embassy last week.
Phủ định:He didn't spy on his colleagues.
Nghi vấn:Did she spy on the meeting?

The journalist spied on the corrupt official for years.

Nhà báo đã theo dõi bí mật viên chức tham nhũng đó nhiều năm.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + spying
Khẳng định:He was spying on the building when the guard saw him.
Phủ định:She wasn't spying on anyone that night.
Nghi vấn:Were they spying on the shipment?

The agent was spying on the enemy camp all night.

Điệp viên đang do thám trại địch suốt đêm.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + spied
Khẳng định:The agent had spied on the target before the mission began.
Phủ định:They hadn't spied on the site before the raid.
Nghi vấn:Had the spy spied on the palace before he was caught?

She had spied on the family for years before they noticed.

Cô ấy đã theo dõi bí mật gia đình đó nhiều năm trước khi họ nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + spying
Khẳng định:He had been spying on the office for weeks before he was caught.
Phủ định:We hadn't been spying on them for long.
Nghi vấn:Had the agency been spying on the group for months?

They had been spying on the border for a year before the incident.

Họ đã theo dõi bí mật khu vực biên giới suốt một năm trước sự việc đó.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + spy
Khẳng định:The agent will spy on the meeting tomorrow.
Phủ định:I won't spy on my own family.
Nghi vấn:Will they spy on the new office?

The detective will spy on the suspect tonight.

Thám tử sẽ theo dõi bí mật nghi phạm vào tối nay.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + spying
Khẳng định:This time tomorrow, the agency will be spying on the summit.
Phủ định:They won't be spying on us during the trip.
Nghi vấn:Will you be spying on the delegation next week?

By midnight, the drone will be spying on the base.

Đến nửa đêm, chiếc drone sẽ đang do thám căn cứ đó.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + spied
Khẳng định:By the end of the mission, they will have spied on every target.
Phủ định:The agency won't have spied on all suspects by Friday.
Nghi vấn:Will the team have spied on the compound by dawn?

By next week, the spy will have spied on the whole network.

Đến tuần sau, điệp viên sẽ đã do thám xong toàn bộ mạng lưới đó.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + spying
Khẳng định:By December, the agency will have been spying on the group for a year.
Phủ định:They won't have been spying on the site for long by then.
Nghi vấn:Will you have been spying on them for months by the deadline?

By then, he will have been spying on the company for five years.

Đến lúc đó, anh ta sẽ đã do thám công ty đó suốt năm năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + spy / spies
Quá khứ đơn
S + spied
Tương lai đơn
S + will + spy
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + spying
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + spying
Tương lai tiếp diễn
S + will be + spying
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + spied
Quá khứ hoàn thành
S + had + spied
Tương lai hoàn thành
S + will have + spied
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + spying
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + spying
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + spying
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia spy qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

He spys on his neighbors.He spies on his neighbors.

Động từ tận cùng phụ âm + y ở ngôi thứ ba số ít: đổi y thành ies (spies).

She has spyed on them for months.She has spied on them for months.

Quá khứ phân từ của spy là spied (đổi y thành i trước khi thêm -ed), không phải spyed.

They was spying on the office.They were spying on the office.

Chủ ngữ số nhiều (they) phải đi với were, không dùng was.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#spy#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS