Chia động từ spy
All Tenses of the Verb "spy"
Một động từ, mười hai thì. Xem spy biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spy · spied · will spyViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spyingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spiedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spyingThì hiện tại
The agency spies on foreign governments.
Cơ quan này do thám các chính phủ nước ngoài.
The children are spying on their older sister.
Bọn trẻ đang rình rập theo dõi chị chúng.
He has spied on his competitors before.
Anh ta đã từng do thám các đối thủ cạnh tranh.
They have been spying on the factory since last month.
Họ đã theo dõi bí mật nhà máy đó kể từ tháng trước.
Thì quá khứ
The journalist spied on the corrupt official for years.
Nhà báo đã theo dõi bí mật viên chức tham nhũng đó nhiều năm.
The agent was spying on the enemy camp all night.
Điệp viên đang do thám trại địch suốt đêm.
She had spied on the family for years before they noticed.
Cô ấy đã theo dõi bí mật gia đình đó nhiều năm trước khi họ nhận ra.
They had been spying on the border for a year before the incident.
Họ đã theo dõi bí mật khu vực biên giới suốt một năm trước sự việc đó.
Thì tương lai
The detective will spy on the suspect tonight.
Thám tử sẽ theo dõi bí mật nghi phạm vào tối nay.
By midnight, the drone will be spying on the base.
Đến nửa đêm, chiếc drone sẽ đang do thám căn cứ đó.
By next week, the spy will have spied on the whole network.
Đến tuần sau, điệp viên sẽ đã do thám xong toàn bộ mạng lưới đó.
By then, he will have been spying on the company for five years.
Đến lúc đó, anh ta sẽ đã do thám công ty đó suốt năm năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spy / spies | Quá khứ đơn S + spied | Tương lai đơn S + will + spy |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spying | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spying | Tương lai tiếp diễn S + will be + spying |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spied | Quá khứ hoàn thành S + had + spied | Tương lai hoàn thành S + will have + spied |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spying | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spying | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spying |
Luyện chia spy qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Động từ tận cùng phụ âm + y ở ngôi thứ ba số ít: đổi y thành ies (spies).
Quá khứ phân từ của spy là spied (đổi y thành i trước khi thêm -ed), không phải spyed.
Chủ ngữ số nhiều (they) phải đi với were, không dùng was.
