Chia động từ sputter
All Tenses of the Verb "sputter"
Một động từ, mười hai thì. Xem sputter biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sputter · sputtered · will sputterViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sputteringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sputteredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sputteringThì hiện tại
The engine sputters loudly before it dies.
Động cơ nổ lụp bụp lớn trước khi tắt máy.
The old motor is sputtering as it struggles to start.
Động cơ cũ đang nổ lụp bụp khi cố khởi động.
The old truck has sputtered several times on the highway.
Chiếc xe tải cũ đã nổ lụp bụp nhiều lần trên đường cao tốc.
The old machine has been sputtering since we turned it on.
Chiếc máy cũ đã nổ lụp bụp từ lúc chúng tôi bật lên.
Thì quá khứ
The old car sputtered to a stop in the middle of the road.
Chiếc xe cũ đã nổ lụp bụp rồi chết máy giữa đường.
The old motor was sputtering when the mechanic checked it.
Động cơ cũ đang nổ lụp bụp khi thợ máy kiểm tra.
The old truck had sputtered twice before we reached the garage.
Chiếc xe tải cũ đã nổ lụp bụp hai lần trước khi chúng tôi đến gara.
The old machine had been sputtering for weeks before it broke down completely.
Chiếc máy cũ đã nổ lụp bụp trong nhiều tuần trước khi hỏng hoàn toàn.
Thì tương lai
The engine will sputter and stall without regular maintenance.
Động cơ sẽ nổ lụp bụp rồi chết máy nếu không được bảo dưỡng thường xuyên.
At this rate the old motor will be sputtering within an hour.
Với tốc độ này, động cơ cũ sẽ đang nổ lụp bụp trong vòng một giờ nữa.
By next week the old truck will have sputtered its last mile.
Đến tuần sau, chiếc xe tải cũ sẽ đã nổ lụp bụp lần cuối cùng.
By tomorrow the old motor will have been sputtering for a week straight.
Đến ngày mai, chiếc động cơ cũ sẽ đã nổ lụp bụp liên tục suốt một tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sputter / sputters | Quá khứ đơn S + sputtered | Tương lai đơn S + will + sputter |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sputtering | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sputtering | Tương lai tiếp diễn S + will be + sputtering |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sputtered | Quá khứ hoàn thành S + had + sputtered | Tương lai hoàn thành S + will have + sputtered |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sputtering | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sputtering | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sputtering |
Luyện chia sputter qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (sputtered), không dùng V1 (sputter).
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) nên dùng quá khứ đơn (sputtered), không dùng V1.
Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.
