Chia động từ spurn
All Tenses of the Verb "spurn"
Một động từ, mười hai thì. Xem spurn biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spurn · spurned · will spurnViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spurningViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spurnedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spurningThì hiện tại
The artist spurns fame and public attention.
Nghệ sĩ này cự tuyệt danh tiếng và sự chú ý của công chúng.
Investors are spurning risky assets right now.
Các nhà đầu tư đang cự tuyệt các tài sản rủi ro lúc này.
He has spurned several job offers this year.
Anh ấy đã từ chối phũ phàng nhiều lời mời làm việc trong năm nay.
Voters have been spurning the ruling party for months.
Cử tri đã quay lưng với đảng cầm quyền trong nhiều tháng.
Thì quá khứ
The company spurned the merger offer last year.
Công ty đã từ chối lời đề nghị sáp nhập năm ngoái.
The board was spurning every alternative plan.
Ban giám đốc đang cự tuyệt mọi phương án thay thế.
By the time he apologized, she had already spurned him.
Đến lúc anh xin lỗi, cô đã cự tuyệt anh rồi.
Fans had been spurning the band's new sound before the comeback album.
Người hâm mộ đã quay lưng với phong cách mới của ban nhạc trước album trở lại.
Thì tương lai
The public will spurn such a reckless decision.
Công chúng sẽ cự tuyệt một quyết định liều lĩnh như vậy.
Voters will be spurning empty promises this election.
Cử tri sẽ đang quay lưng với những lời hứa suông trong kỳ bầu cử này.
By next month the board will have spurned three proposals.
Đến tháng sau ban giám đốc sẽ đã từ chối ba đề xuất.
By 2030 critics will have been spurning the franchise for a decade.
Đến 2030 các nhà phê bình sẽ đã quay lưng với thương hiệu này suốt một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spurn / spurns | Quá khứ đơn S + spurned | Tương lai đơn S + will + spurn |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spurning | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spurning | Tương lai tiếp diễn S + will be + spurning |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spurned | Quá khứ hoàn thành S + had + spurned | Tương lai hoàn thành S + will have + spurned |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spurning | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spurning | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spurning |
Luyện chia spurn qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last week) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: spurns.
Mệnh đề điều kiện (if, when...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

