Chia động từ sprout
All Tenses of the Verb "sprout"
Một động từ, mười hai thì. Xem sprout biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sprout · sprouted · will sproutViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sproutingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sproutedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sproutingThì hiện tại
New shoots sprout from the stump every spring.
Chồi mới mọc lên từ gốc cây mỗi mùa xuân.
The beans are sprouting on the windowsill now.
Đậu đang mọc mầm trên bậu cửa sổ ngay lúc này.
The buds have already sprouted on the branches.
Những chồi non đã mọc trên cành cây rồi.
The lentils have been sprouting nicely since Tuesday.
Đậu lăng đã mọc mầm tốt kể từ thứ Ba.
Thì quá khứ
The seeds sprouted three days after planting.
Hạt giống đã mọc mầm ba ngày sau khi gieo.
The seedlings were sprouting nicely when the storm hit.
Cây con đang mọc mầm tốt thì trận bão ập đến.
By the time spring arrived, the bulbs had already sprouted.
Khi mùa xuân đến, củ hoa đã mọc mầm rồi.
The seeds had been sprouting steadily before the heatwave stopped them.
Hạt giống đã mọc mầm đều đặn trước khi đợt nắng nóng làm chúng ngừng lại.
Thì tương lai
The seeds will sprout as soon as it rains.
Hạt giống sẽ mọc mầm ngay khi trời mưa.
This time next week the seeds will be sprouting on the sill.
Giờ này tuần sau hạt giống sẽ đang mọc mầm trên bậu cửa sổ.
By the end of the week, all the beans will have sprouted.
Đến cuối tuần, tất cả đậu sẽ đã mọc mầm.
By next check, the seeds will have been sprouting for two weeks.
Đến lần kiểm tra tới, hạt giống sẽ đã mọc mầm được hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sprout / sprouts | Quá khứ đơn S + sprouted | Tương lai đơn S + will + sprout |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sprouting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sprouting | Tương lai tiếp diễn S + will be + sprouting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sprouted | Quá khứ hoàn thành S + had + sprouted | Tương lai hoàn thành S + will have + sprouted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sprouting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sprouting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sprouting |
Luyện chia sprout qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (the seed) ở hiện tại đơn phải thêm -s: sprouts.
Since chỉ mốc bắt đầu kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

