Chia động từ sprint
All Tenses of the Verb "sprint"
Một động từ, mười hai thì. Xem sprint biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sprint · sprinted · will sprintViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sprintingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sprintedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sprintingThì hiện tại
The cheetah sprints faster than any other land animal.
Báo săn chạy nước rút nhanh hơn bất kỳ loài động vật trên cạn nào.
The players are sprinting back to defend.
Các cầu thủ đang chạy nước rút trở về phòng ngự.
The team has sprinted through the qualifiers without losing a single race.
Đội đã chạy nước rút xuyên suốt vòng loại mà không thua trận nào.
They have been sprinting drills all week under the new coach.
Họ đã tập bài chạy nước rút suốt cả tuần dưới sự hướng dẫn của huấn luyện viên mới.
Thì quá khứ
The athlete sprinted past everyone in the final stretch.
Vận động viên đó đã vượt qua mọi người ở chặng nước rút cuối cùng.
The kids were sprinting across the yard when the rain started.
Bọn trẻ đang chạy nước rút qua sân thì trời bắt đầu mưa.
By the time the coach arrived, the team had already sprinted three laps.
Khi huấn luyện viên đến, đội đã chạy nước rút ba vòng rồi.
They had been sprinting through the drills for an hour before the storm forced them inside.
Họ đã chạy nước rút qua các bài tập suốt một giờ trước khi cơn bão buộc họ phải vào trong.
Thì tương lai
He will sprint as soon as the gun fires.
Anh ấy sẽ chạy nước rút ngay khi tiếng súng lệnh vang lên.
This time next week the athletes will be sprinting in the finals.
Giờ này tuần sau các vận động viên sẽ đang chạy nước rút ở trận chung kết.
By race day he will have sprinted this route dozens of times.
Đến ngày thi đấu anh ấy sẽ đã chạy nước rút quãng đường này hàng chục lần.
By his thirtieth birthday he will have been sprinting marathons' final legs for a decade.
Đến sinh nhật thứ ba mươi, anh ấy sẽ đã chạy nước rút chặng cuối các cuộc thi marathon được một thập kỷ.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sprint / sprints | Quá khứ đơn S + sprinted | Tương lai đơn S + will + sprint |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sprinting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sprinting | Tương lai tiếp diễn S + will be + sprinting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sprinted | Quá khứ hoàn thành S + had + sprinted | Tương lai hoàn thành S + will have + sprinted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sprinting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sprinting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sprinting |
Luyện chia sprint qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn, không dùng hiện tại hoàn thành.
Since chỉ khoảng thời gian kéo dài đến hiện tại → dùng hiện tại hoàn thành tiếp diễn.
Mệnh đề thời gian (when, if, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

