Chia động từ sprinkle
All Tenses of the Verb "sprinkle"
Một động từ, mười hai thì. Xem sprinkle biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sprinkle · sprinkled · will sprinkleViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sprinklingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sprinkledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sprinklingThì hiện tại
The baker sprinkles flour on the dough.
Người thợ làm bánh rắc bột lên khối bột nhào.
The chef is sprinkling parsley over the dish.
Đầu bếp đang rắc rau mùi tây lên món ăn.
He has sprinkled sugar on the strawberries.
Anh ấy đã rắc đường lên dâu tây rồi.
They have been sprinkling fertilizer on the garden for weeks.
Họ đã rắc phân bón lên vườn trong nhiều tuần.
Thì quá khứ
The baker sprinkled sesame seeds on the buns.
Người thợ làm bánh đã rắc hạt mè lên bánh mì.
He was sprinkling pepper on the eggs when I walked in.
Anh ấy đang rắc tiêu lên trứng khi tôi bước vào.
The gardener had already sprinkled fertilizer when the storm hit.
Người làm vườn đã rắc phân bón xong trước khi bão đến.
They had been sprinkling seasoning on the fries for a while before serving.
Họ đã rắc gia vị lên khoai tây chiên một lúc trước khi phục vụ.
Thì tương lai
He will sprinkle herbs on the pasta before serving.
Anh ấy sẽ rắc rau thơm lên mì Ý trước khi phục vụ.
At 5pm he will be sprinkling salt on the fries.
5 giờ chiều anh ấy sẽ đang rắc muối lên khoai tây chiên.
By noon they will have sprinkled fertilizer on the whole field.
Đến trưa họ sẽ đã rắc phân bón khắp cánh đồng.
By 8am she will have been sprinkling feed for the birds for a month.
Đến 8 giờ sáng cô ấy sẽ đã rắc thức ăn cho chim được một tháng.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sprinkle / sprinkles | Quá khứ đơn S + sprinkled | Tương lai đơn S + will + sprinkle |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sprinkling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sprinkling | Tương lai tiếp diễn S + will be + sprinkling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sprinkled | Quá khứ hoàn thành S + had + sprinkled | Tương lai hoàn thành S + will have + sprinkled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sprinkling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sprinkling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sprinkling |
Luyện chia sprinkle qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ số ít (she) → động từ thêm -s ở thì hiện tại đơn.
Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (yesterday) → dùng quá khứ đơn.
Mệnh đề thời gian (when, before, after...) dùng hiện tại đơn thay cho will.

