Chia động từ spring
All Tenses of the Verb "spring"
Một động từ, mười hai thì. Xem spring biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spring · sprang · will springViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + springingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sprungNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + springingThì hiện tại
New shoots spring from the ground every March.
Những mầm cây mới mọc vọt lên từ mặt đất mỗi tháng ba.
Ideas are springing to her mind one after another.
Những ý tưởng đang bật ra trong đầu cô ấy hết cái này đến cái khác.
Dozens of startups have sprung up in this district.
Hàng chục công ty khởi nghiệp đã mọc lên ở khu vực này.
Ideas have been springing up in his mind all night.
Ý tưởng đã bật ra trong đầu anh ấy suốt cả đêm.
Thì quá khứ
She sprang out of bed when the alarm rang.
Cô ấy bật dậy khỏi giường khi chuông báo thức reo.
Weeds were springing up all over the abandoned garden.
Cỏ dại mọc lên khắp khu vườn bị bỏ hoang.
Fresh grass had sprung up after the rain.
Cỏ non đã mọc lên sau cơn mưa.
Wildflowers had been springing up since early spring.
Hoa dại đã mọc lên liên tục kể từ đầu mùa xuân.
Thì tương lai
Flowers will spring up everywhere after the rain.
Hoa sẽ mọc lên khắp nơi sau cơn mưa.
This time next month, new cafes will be springing up downtown.
Vào giờ này tháng sau, những quán cà phê mới sẽ đang mọc lên ở trung tâm.
By summer, wildflowers will have sprung up across the field.
Đến mùa hè, hoa dại sẽ đã mọc lên khắp cánh đồng.
By then, new cafes will have been springing up in this district for years.
Đến lúc đó, các quán cà phê mới sẽ đã mọc lên ở khu vực này nhiều năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spring / springs | Quá khứ đơn S + sprang | Tương lai đơn S + will + spring |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + springing | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + springing | Tương lai tiếp diễn S + will be + springing |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sprung | Quá khứ hoàn thành S + had + sprung | Tương lai hoàn thành S + will have + sprung |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + springing | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + springing | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + springing |
Luyện chia spring qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Spring là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn là sprang, không thêm -ed.
Sau have/has phải dùng V3 (sprung), không dùng V2 (sprang).
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1: spring), không dùng V3.
