GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ spring

All Tenses of the Verb "spring"

Một động từ, mười hai thì. Xem spring biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUspring
V2 · QUÁ KHỨsprang
V3 · PHÂN TỪsprung
V-INGspringing
Bất quy tắc: Bất quy tắc: spring → sprang → sprung.
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

spring · sprang · will spring
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + springing
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sprung
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + springing
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, phản xạ hay xảy ra.
S + spring / springs
Khẳng định:The cat springs onto the table whenever it hears food.
Phủ định:It doesn't spring at strangers.
Nghi vấn:Does the cat spring onto furniture often?

New shoots spring from the ground every March.

Những mầm cây mới mọc vọt lên từ mặt đất mỗi tháng ba.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + springing
Khẳng định:New cafes are springing up all over the city.
Phủ định:Nothing new isn't springing up in that area.
Nghi vấn:Are new businesses springing up here?

Ideas are springing to her mind one after another.

Những ý tưởng đang bật ra trong đầu cô ấy hết cái này đến cái khác.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + sprung
Khẳng định:A new problem has sprung up during the meeting.
Phủ định:No issues have sprung up so far.
Nghi vấn:Has anything unexpected sprung up recently?

Dozens of startups have sprung up in this district.

Hàng chục công ty khởi nghiệp đã mọc lên ở khu vực này.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + springing
Khẳng định:New shops have been springing up along the street for months.
Phủ định:Nothing has been springing up in that empty lot.
Nghi vấn:How long have new cafes been springing up here?

Ideas have been springing up in his mind all night.

Ý tưởng đã bật ra trong đầu anh ấy suốt cả đêm.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sprang
Khẳng định:The dog sprang at the ball.
Phủ định:It didn't spring forward in time.
Nghi vấn:Did the tiger spring at its prey?

She sprang out of bed when the alarm rang.

Cô ấy bật dậy khỏi giường khi chuông báo thức reo.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + springing
Khẳng định:New towns were springing up along the railway.
Phủ định:Nothing was springing up near the border then.
Nghi vấn:Were new shops springing up back then?

Weeds were springing up all over the abandoned garden.

Cỏ dại mọc lên khắp khu vườn bị bỏ hoang.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sprung
Khẳng định:A leak had sprung in the pipe before anyone noticed.
Phủ định:No trouble had sprung up before that day.
Nghi vấn:Had a new problem sprung up before the deadline?

Fresh grass had sprung up after the rain.

Cỏ non đã mọc lên sau cơn mưa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + springing
Khẳng định:Rumors had been springing up for weeks before the announcement.
Phủ định:Nothing had been springing up before the storm.
Nghi vấn:Had new leaks been springing up all week?

Wildflowers had been springing up since early spring.

Hoa dại đã mọc lên liên tục kể từ đầu mùa xuân.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + spring
Khẳng định:New leaves will spring from these branches soon.
Phủ định:The trap won't spring unless you touch it.
Nghi vấn:Will more shops spring up in this area?

Flowers will spring up everywhere after the rain.

Hoa sẽ mọc lên khắp nơi sau cơn mưa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + springing
Khẳng định:By spring, new buds will be springing from every branch.
Phủ định:Nothing will be springing up in the desert soon.
Nghi vấn:Will new ideas be springing up during the workshop?

This time next month, new cafes will be springing up downtown.

Vào giờ này tháng sau, những quán cà phê mới sẽ đang mọc lên ở trung tâm.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sprung
Khẳng định:By April, dozens of new leaks will have sprung in the old pipes.
Phủ định:No new trouble will have sprung up by then.
Nghi vấn:Will new startups have sprung up by next year?

By summer, wildflowers will have sprung up across the field.

Đến mùa hè, hoa dại sẽ đã mọc lên khắp cánh đồng.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + springing
Khẳng định:By next spring, new shoots will have been springing up for months.
Phủ định:Nothing will have been springing up in that lot for long.
Nghi vấn:Will new ideas have been springing up for weeks by the deadline?

By then, new cafes will have been springing up in this district for years.

Đến lúc đó, các quán cà phê mới sẽ đã mọc lên ở khu vực này nhiều năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + spring / springs
Quá khứ đơn
S + sprang
Tương lai đơn
S + will + spring
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + springing
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + springing
Tương lai tiếp diễn
S + will be + springing
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sprung
Quá khứ hoàn thành
S + had + sprung
Tương lai hoàn thành
S + will have + sprung
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + springing
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + springing
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + springing
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia spring qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The cat springed onto the table.The cat sprang onto the table.

Spring là động từ bất quy tắc, quá khứ đơn là sprang, không thêm -ed.

New problems have sprang up all week.New problems have sprung up all week.

Sau have/has phải dùng V3 (sprung), không dùng V2 (sprang).

Flowers will sprung up after the rain.Flowers will spring up after the rain.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1: spring), không dùng V3.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#spring#bất-quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS