GrammarPal.
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sprawl

All Tenses of the Verb "sprawl"

Một động từ, mười hai thì. Xem sprawl biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsprawl
V2 · QUÁ KHỨsprawled
V3 · PHÂN TỪsprawled
V-INGsprawling
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sprawl · sprawled · will sprawl
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sprawling
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sprawled
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sprawling
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, lịch trình cố định.
S + sprawl / sprawls
Khẳng định:The city sprawls across three valleys.
Phủ định:The town doesn't sprawl much beyond the river.
Nghi vấn:Does the suburb sprawl that far south?

The campus sprawls over fifty acres of land.

Khuôn viên trường trải rộng trên năm mươi mẫu đất.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sprawling
Khẳng định:He is sprawling on the sofa right now.
Phủ định:She isn't sprawling across the bed today.
Nghi vấn:Are you sprawling on the grass again?

The cat is sprawling lazily on the porch.

Con mèo đang nằm sải người lười biếng trên hiên nhà.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc trải nghiệm còn liên hệ hiện tại.
S + have/has + sprawled
Khẳng định:The city has sprawled rapidly in the last decade.
Phủ định:The development hasn't sprawled past the highway yet.
Nghi vấn:Has the town ever sprawled this fast before?

The suburbs have sprawled well beyond the old boundary.

Các khu ngoại ô đã lan rộng ra khỏi ranh giới cũ.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sprawling
Khẳng định:The city has been sprawling outward for years.
Phủ định:It hasn't been sprawling as fast lately.
Nghi vấn:How long has the metro area been sprawling like this?

The town has been sprawling toward the coast since the boom.

Thị trấn đã liên tục lan rộng ra hướng bờ biển kể từ đợt bùng nổ đó.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sprawled
Khẳng định:He sprawled on the couch after work yesterday.
Phủ định:The city didn't sprawl this far in the 1990s.
Nghi vấn:Did the town sprawl beyond the river back then?

She sprawled across the grass after the race.

Cô ấy nằm sải người trên bãi cỏ sau khi chạy đua xong.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sprawling
Khẳng định:He was sprawling on the bed when I called.
Phủ định:They weren't sprawling on the lawn that afternoon.
Nghi vấn:Was the puppy sprawling across the floor again?

She was sprawling on the sand when the tide came in.

Cô ấy đang nằm sải người trên cát khi thủy triều dâng.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sprawled
Khẳng định:The city had already sprawled past the old wall by 1950.
Phủ định:The suburbs hadn't sprawled that far before the war.
Nghi vấn:Had the town sprawled outward before the factory opened?

The development had sprawled across the valley before anyone noticed.

Khu đô thị đã lan rộng khắp thung lũng trước khi ai đó nhận ra.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sprawling
Khẳng định:The city had been sprawling for decades before the law changed.
Phủ định:It hadn't been sprawling that fast before the boom.
Nghi vấn:Had the suburb been sprawling steadily before the crash?

The town had been sprawling outward for years before it was contained.

Thị trấn đã liên tục lan rộng nhiều năm trước khi bị kiểm soát.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + sprawl
Khẳng định:The city will sprawl further south by 2040.
Phủ định:It won't sprawl past the new boundary.
Nghi vấn:Will the suburbs sprawl toward the coast?

I will sprawl on the couch after dinner.

Sau bữa tối tôi sẽ nằm sải người trên ghế sofa.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sprawling
Khẳng định:By next decade the city will be sprawling well beyond its limits.
Phủ định:It won't be sprawling that fast next year.
Nghi vấn:Will the suburb be sprawling toward the hills soon?

At noon I will be sprawling lazily by the pool.

Trưa tôi sẽ đang nằm sải người thư giãn cạnh hồ bơi.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sprawled
Khẳng định:By 2040 the city will have sprawled across the whole valley.
Phủ định:It won't have sprawled that far by then.
Nghi vấn:Will the suburb have sprawled past the river by next year?

By next year the town will have sprawled to the coast.

Đến năm sau thị trấn sẽ đã lan rộng ra tới bờ biển.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sprawling
Khẳng định:By 2030 the city will have been sprawling outward for two decades.
Phủ định:It won't have been sprawling that long by then.
Nghi vấn:Will the metro area have been sprawling for twenty years by 2030?

By 2030 the suburbs will have been sprawling outward for twenty years.

Đến 2030 các khu ngoại ô sẽ đã liên tục lan rộng suốt hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sprawl / sprawls
Quá khứ đơn
S + sprawled
Tương lai đơn
S + will + sprawl
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sprawling
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sprawling
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sprawling
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sprawled
Quá khứ hoàn thành
S + had + sprawled
Tương lai hoàn thành
S + will have + sprawled
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sprawling
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sprawling
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sprawling
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sprawl qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

✗ The city have sprawl for years.→✓ The city has sprawled for years.

Sau have/has phải là V3 (sprawled), không dùng nguyên mẫu (sprawl).

✗ The town sprawls rapidly last decade.→✓ The town sprawled rapidly last decade.

Có mốc thời gian quá khứ rõ ràng (last decade) → dùng quá khứ đơn.

✗ The city will sprawl when it will grow.→✓ The city will sprawl when it grows.

Mệnh đề thời gian (when, after, before…) dùng hiện tại đơn, không dùng will.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
7

Chủ đề liên quan

#sprawl#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trên App StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS