Chia động từ spot
All Tenses of the Verb "spot"
Một động từ, mười hai thì. Xem *spot* biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai — kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật — không nhấn vào quá trình.
spot · spotted · will spotViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spottingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spottedNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spottingThì hiện tại
A good editor always spots typos before publishing.
Một biên tập viên giỏi luôn phát hiện lỗi chính tả trước khi xuất bản.
The birdwatcher is spotting rare species through his binoculars.
Người ngắm chim đang phát hiện các loài quý hiếm qua ống nhòm.
The security team has spotted suspicious activity on the network.
Nhóm bảo mật đã phát hiện hoạt động đáng ngờ trên mạng.
The analyst has been spotting market trends for the past year.
Nhà phân tích đó đã đang theo dõi xu hướng thị trường suốt năm qua.
Thì quá khứ
I spotted my old friend across the street yesterday.
Hôm qua tôi trông thấy người bạn cũ ở bên kia đường.
The lifeguard was spotting swimmers in difficulty from the tower.
Nhân viên cứu hộ đang quan sát những người bơi gặp khó khăn từ tháp.
The detective had spotted the clue before anyone else noticed.
Thám tử đã phát hiện ra manh mối trước khi ai khác nhận ra.
The researcher had been spotting anomalies for weeks before publishing her findings.
Nhà nghiên cứu đó đã đang phát hiện các điểm bất thường trong nhiều tuần trước khi công bố kết quả.
Thì tương lai
A trained eye will spot the forgery at once.
Một con mắt được đào tạo sẽ phát hiện ra đồ giả ngay lập tức.
The quality team will be spotting defects on the production line all day.
Nhóm kiểm tra chất lượng sẽ đang phát hiện lỗi trên dây chuyền sản xuất cả ngày.
By the end of the review, the editor will have spotted every inconsistency.
Đến cuối buổi đánh giá, biên tập viên sẽ đã phát hiện mọi điểm mâu thuẫn.
By the time the report is due, she will have been spotting data issues for two weeks.
Đến hạn nộp báo cáo, cô ấy sẽ đã đang phát hiện lỗi dữ liệu trong hai tuần.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spot / spots | Quá khứ đơn S + spotted | Tương lai đơn S + will + spot |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spotting | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spotting | Tương lai tiếp diễn S + will be + spotting |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spotted | Quá khứ hoàn thành S + had + spotted | Tương lai hoàn thành S + will have + spotted |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spotting | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spotting | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spotting |
Lỗi thường gặp
Chủ ngữ ngôi thứ ba số ít (she/he/it) phải thêm -s ở hiện tại đơn: spots.
Sau have/has phải dùng V3 (spotted), không dùng dạng nguyên mẫu.
Thì quá khứ tiếp diễn cần was/were + V-ing: was spotting.
