GGrammarPal
NGỮ PHÁP · CHIA ĐỘNG TỪ

Chia động từ sponsor

All Tenses of the Verb "sponsor"

Một động từ, mười hai thì. Xem sponsor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.

⏱ Đọc trong 10 phútCập nhật 06/2026
DẠNG CƠ BẢN CỦA ĐỘNG TỪ
V1 · NGUYÊN MẪUsponsor
V2 · QUÁ KHỨsponsored
V3 · PHÂN TỪsponsored
V-INGsponsoring
1

Bốn thể của động từ

S
Đơn
Simple

Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.

sponsor · sponsored · will sponsor
C
Tiếp diễn
Continuous

Việc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.

be + sponsoring
P
Hoàn thành
Perfect

Việc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.

have + sponsored
PC
Hoàn thành tiếp diễn
Perfect Continuous

Nhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.

have been + sponsoring
2

Thì hiện tại

Hiện tại đơnPresent Simple
Thói quen, sự thật, tình trạng lâu dài.
S + sponsor / sponsors
Khẳng định:The company sponsors a local football team.
Phủ định:The company doesn't sponsor small events.
Nghi vấn:Does the company sponsor charities?

This bank sponsors the national marathon every year.

Ngân hàng này tài trợ cho giải marathon quốc gia mỗi năm.

Hiện tại tiếp diễnPresent Continuous
Việc đang diễn ra ngay lúc nói, hoặc tạm thời.
S + am/is/are + sponsoring
Khẳng định:We are sponsoring a new scholarship this year.
Phủ định:We aren't sponsoring that project.
Nghi vấn:Are you sponsoring the conference?

They are sponsoring an art exhibition this month.

Họ đang tài trợ cho một triển lãm nghệ thuật trong tháng này.

Hiện tại hoàn thànhPresent Perfect
Việc vừa xong hoặc còn liên hệ tới hiện tại.
S + have/has + sponsored
Khẳng định:Our firm has sponsored the event for five years.
Phủ định:They haven't sponsored any teams yet.
Nghi vấn:Have you ever sponsored a charity run?

She has sponsored two students through university.

Cô ấy đã tài trợ cho hai sinh viên học đại học.

HT hoàn thành tiếp diễnPresent Perfect Continuous
Bắt đầu trong quá khứ, vẫn tiếp diễn, nhấn vào quá trình.
S + have/has been + sponsoring
Khẳng định:The brand has been sponsoring the tournament since 2015.
Phủ định:We haven't been sponsoring that club lately.
Nghi vấn:How long have you been sponsoring this program?

They have been sponsoring refugee families for months.

Họ đã tài trợ cho các gia đình tị nạn trong nhiều tháng qua.

3

Thì quá khứ

Quá khứ đơnPast Simple
Việc đã xong hẳn tại một thời điểm xác định trong quá khứ.
S + sponsored
Khẳng định:The company sponsored the festival last year.
Phủ định:They didn't sponsor the concert.
Nghi vấn:Did the airline sponsor the event?

A local bank sponsored my scholarship.

Một ngân hàng địa phương đã tài trợ học bổng của tôi.

Quá khứ tiếp diễnPast Continuous
Việc đang diễn ra tại một thời điểm trong quá khứ.
S + was/were + sponsoring
Khẳng định:We were sponsoring three athletes at the time.
Phủ định:They weren't sponsoring anyone that season.
Nghi vấn:Were you sponsoring the team back then?

The company was sponsoring the league when it collapsed.

Công ty đang tài trợ cho giải đấu khi nó sụp đổ.

Quá khứ hoàn thànhPast Perfect
Việc xảy ra trước một mốc hoặc hành động khác trong quá khứ.
S + had + sponsored
Khẳng định:They had sponsored the show before the ratings dropped.
Phủ định:We hadn't sponsored anything that big before.
Nghi vấn:Had the brand sponsored the race before?

The firm had sponsored the museum for a decade before closing.

Công ty đã tài trợ cho bảo tàng suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.

QK hoàn thành tiếp diễnPast Perfect Continuous
Việc kéo dài liên tục trước một mốc trong quá khứ.
S + had been + sponsoring
Khẳng định:They had been sponsoring the team for years before selling the club.
Phủ định:We hadn't been sponsoring them for long.
Nghi vấn:Had the company been sponsoring the event for a while?

She had been sponsoring the orphanage since her first paycheck.

Cô ấy đã tài trợ cho trại trẻ mồ côi từ khoản lương đầu tiên của mình.

4

Thì tương lai

Tương lai đơnFuture Simple
Quyết định tức thời, lời hứa, dự đoán về tương lai.
S + will + sponsor
Khẳng định:Our company will sponsor the next tournament.
Phủ định:They won't sponsor that show anymore.
Nghi vấn:Will you sponsor our project?

The bank will sponsor five new scholarships next year.

Ngân hàng sẽ tài trợ cho năm suất học bổng mới vào năm sau.

Tương lai tiếp diễnFuture Continuous
Việc sẽ đang diễn ra tại một thời điểm trong tương lai.
S + will be + sponsoring
Khẳng định:Next season we will be sponsoring two teams.
Phủ định:They won't be sponsoring the gala this time.
Nghi vấn:Will you be sponsoring the festival again?

By March we will be sponsoring three new startups.

Đến tháng ba chúng tôi sẽ đang tài trợ cho ba công ty khởi nghiệp mới.

Tương lai hoàn thànhFuture Perfect
Việc sẽ hoàn tất trước một mốc trong tương lai.
S + will have + sponsored
Khẳng định:By 2030 they will have sponsored a hundred students.
Phủ định:The firm won't have sponsored the event by then.
Nghi vấn:Will you have sponsored the full season by June?

By next year we will have sponsored ten local schools.

Đến năm sau chúng tôi sẽ đã tài trợ cho mười trường học địa phương.

TL hoàn thành tiếp diễnFuture Perfect Continuous
Nhấn vào khoảng thời gian liên tục tính đến một mốc tương lai.
S + will have been + sponsoring
Khẳng định:By 2027 the company will have been sponsoring the league for a decade.
Phủ định:We won't have been sponsoring them for long by then.
Nghi vấn:Will you have been sponsoring the team for ten years by 2030?

By then she will have been sponsoring the charity for twenty years.

Đến lúc đó cô ấy sẽ đã tài trợ cho tổ chức từ thiện đó hai mươi năm.

5

Bảng tổng hợp 12 thì

Thì hiện tạiThì quá khứThì tương lai
Hiện tại đơn
S + sponsor / sponsors
Quá khứ đơn
S + sponsored
Tương lai đơn
S + will + sponsor
Hiện tại tiếp diễn
S + am/is/are + sponsoring
Quá khứ tiếp diễn
S + was/were + sponsoring
Tương lai tiếp diễn
S + will be + sponsoring
Hiện tại hoàn thành
S + have/has + sponsored
Quá khứ hoàn thành
S + had + sponsored
Tương lai hoàn thành
S + will have + sponsored
HT hoàn thành tiếp diễn
S + have/has been + sponsoring
QK hoàn thành tiếp diễn
S + had been + sponsoring
TL hoàn thành tiếp diễn
S + will have been + sponsoring
SAU KHI HỌC XONG

Luyện chia sponsor qua cả 12 thì trong app

Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.

Mở trong app
6

Lỗi thường gặp

The company sponsor the event every year.The company sponsors the event every year.

Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: sponsors.

They have sponsor the team since 2018.They have sponsored the team since 2018.

Sau have/has phải dùng V3 (sponsored), không dùng nguyên mẫu.

We will sponsored the next event.We will sponsor the next event.

Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.

Kiểm tra nhanh 3 câu

Đúng 0/3
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
Câu nào đúng?
CÒN 21 CÂU ĐANG CHỜCòn 21 câu chia động từ đang chờ
Làm bài đầy đủ
#sponsor#quy-tắc
FacebookX / Twitter
G
GrammarPal - Ngữ pháp dễ dàngLuyện chia động từ mỗi ngày · Miễn phí trên App Store
Tải
SẴN SÀNG HỌC?

Bắt đầu chỉ với 5 phút hôm nay

Tải miễn phí. Dùng thử PRO miễn phí để mở khóa Trợ lý AI và toàn bộ nội dung nâng cao.

Tải trênApp StoreAndroid · Sắp ra mắt
QR code tải GrammarPal iOS
Quét để tải
GrammarPal iOS