Chia động từ sponsor
All Tenses of the Verb "sponsor"
Một động từ, mười hai thì. Xem sponsor biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
sponsor · sponsored · will sponsorViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + sponsoringViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + sponsoredNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + sponsoringThì hiện tại
This bank sponsors the national marathon every year.
Ngân hàng này tài trợ cho giải marathon quốc gia mỗi năm.
They are sponsoring an art exhibition this month.
Họ đang tài trợ cho một triển lãm nghệ thuật trong tháng này.
She has sponsored two students through university.
Cô ấy đã tài trợ cho hai sinh viên học đại học.
They have been sponsoring refugee families for months.
Họ đã tài trợ cho các gia đình tị nạn trong nhiều tháng qua.
Thì quá khứ
A local bank sponsored my scholarship.
Một ngân hàng địa phương đã tài trợ học bổng của tôi.
The company was sponsoring the league when it collapsed.
Công ty đang tài trợ cho giải đấu khi nó sụp đổ.
The firm had sponsored the museum for a decade before closing.
Công ty đã tài trợ cho bảo tàng suốt một thập kỷ trước khi đóng cửa.
She had been sponsoring the orphanage since her first paycheck.
Cô ấy đã tài trợ cho trại trẻ mồ côi từ khoản lương đầu tiên của mình.
Thì tương lai
The bank will sponsor five new scholarships next year.
Ngân hàng sẽ tài trợ cho năm suất học bổng mới vào năm sau.
By March we will be sponsoring three new startups.
Đến tháng ba chúng tôi sẽ đang tài trợ cho ba công ty khởi nghiệp mới.
By next year we will have sponsored ten local schools.
Đến năm sau chúng tôi sẽ đã tài trợ cho mười trường học địa phương.
By then she will have been sponsoring the charity for twenty years.
Đến lúc đó cô ấy sẽ đã tài trợ cho tổ chức từ thiện đó hai mươi năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + sponsor / sponsors | Quá khứ đơn S + sponsored | Tương lai đơn S + will + sponsor |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + sponsoring | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + sponsoring | Tương lai tiếp diễn S + will be + sponsoring |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + sponsored | Quá khứ hoàn thành S + had + sponsored | Tương lai hoàn thành S + will have + sponsored |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + sponsoring | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + sponsoring | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + sponsoring |
Luyện chia sponsor qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Ngôi thứ ba số ít ở hiện tại đơn phải thêm -s: sponsors.
Sau have/has phải dùng V3 (sponsored), không dùng nguyên mẫu.
Sau will luôn dùng động từ nguyên mẫu (V1), không thêm -ed.
