Chia động từ spoil
All Tenses of the Verb "spoil"
Một động từ, mười hai thì. Xem spoil biến đổi qua hiện tại, quá khứ và tương lai, kèm công thức, ba thể câu và ví dụ song ngữ có phát âm.
Bốn thể của động từ
Nêu sự việc, thói quen, sự thật, không nhấn vào quá trình.
spoil · spoiled · will spoilViệc đang diễn ra, chưa kết thúc. Luôn có be + V-ing.
be + spoilingViệc đã hoàn tất tính đến một mốc. Luôn có have + V3.
have + spoiledNhấn vào khoảng thời gian kéo dài liên tục. have been + V-ing.
have been + spoilingThì hiện tại
Too much sugar spoils the taste of the coffee.
Quá nhiều đường làm hỏng hương vị của cà phê.
The delay is spoiling our whole schedule.
Sự chậm trễ đang làm hỏng toàn bộ lịch trình của chúng tôi.
The storm has spoiled our beach trip.
Cơn bão đã làm hỏng chuyến đi biển của chúng tôi.
He has been spoiling his diet with junk food for months.
Anh ấy đã phá hỏng chế độ ăn của mình bằng đồ ăn vặt suốt nhiều tháng.
Thì quá khứ
The heat spoiled the meat before dinner.
Cái nóng đã làm hỏng thịt trước bữa tối.
The noise was spoiling the concert for everyone nearby.
Tiếng ồn đang làm hỏng buổi hòa nhạc đối với mọi người gần đó.
By the time we opened the fridge, the milk had already spoiled.
Khi chúng tôi mở tủ lạnh, sữa đã bị hỏng rồi.
The heat had been spoiling the harvest for weeks before the rain came.
Cái nóng đã làm hỏng vụ mùa suốt nhiều tuần trước khi mưa đến.
Thì tương lai
One bad review won't spoil the restaurant's reputation.
Một đánh giá xấu sẽ không làm hỏng danh tiếng của nhà hàng.
This time next week the humidity will be spoiling the stored grain.
Giờ này tuần sau, độ ẩm sẽ đang làm hỏng lượng lúa đã lưu trữ.
By next week the mold will have spoiled the whole crop.
Đến tuần sau, nấm mốc sẽ đã làm hỏng toàn bộ vụ mùa.
By March the dampness will have been spoiling the books for a year.
Đến tháng Ba, độ ẩm sẽ đã làm hỏng những cuốn sách đó suốt một năm.
Bảng tổng hợp 12 thì
| Thì hiện tại | Thì quá khứ | Thì tương lai |
|---|---|---|
Hiện tại đơn S + spoil / spoils | Quá khứ đơn S + spoiled | Tương lai đơn S + will + spoil |
Hiện tại tiếp diễn S + am/is/are + spoiling | Quá khứ tiếp diễn S + was/were + spoiling | Tương lai tiếp diễn S + will be + spoiling |
Hiện tại hoàn thành S + have/has + spoiled | Quá khứ hoàn thành S + had + spoiled | Tương lai hoàn thành S + will have + spoiled |
HT hoàn thành tiếp diễn S + have/has been + spoiling | QK hoàn thành tiếp diễn S + had been + spoiling | TL hoàn thành tiếp diễn S + will have been + spoiling |
Luyện chia spoil qua cả 12 thì trong app
Bài tập chấm điểm tức thì cho từng thì, nhớ công thức nhanh gấp đôi, hoàn toàn miễn phí.
Lỗi thường gặp
Sau have/has phải dùng V3 (spoiled), không dùng V1.
'since' chỉ mốc bắt đầu → dùng hiện tại hoàn thành, không dùng quá khứ đơn.
Thì tiếp diễn cần be + V-ing, không dùng V1 trực tiếp sau is/are/am.
